Ngữ pháp Bài 36 Minna no Nihongo

0
166
Ngữ pháp Minna no Nihongo Bài 36
Ngữ pháp Minna no Nihongo Bài 36

Ngữ pháp Minna no Nihongo Bài 36 sẽ có nhiều kiến thức mới mẻ. Hãy cùng chúng tôi khám phá ngay nhé!

Tổng hợp ngữ pháp Minna no Nihongo Bài 36

1. V nguyên dạng / V thể ない + ように ~

Ý nghĩa: Để

Cách dùng: Diễn tả một hành động nào đó có mục đích thì dùng [ように]. Ở vế đầu chỉ mục đích, vế thứ 2 chỉ hành động có chủ ý để đạt được mục đích ở vế 1 đưa ra.

Lưu ý: Động từ nguyên dạng đứng trước [ように] trong mẫu câu là động từ không bao hàm chủ ý mà là động từ thể khả năng cùng những động từ như できる、わかる、みえる、きこえる、なる

Ví dụ:

  • しんぶんが よめるように、かんじを べんきょう します: Để đọc được báo, tôi học chữ Hán
  • かぜを ひかないように、セーターを きます: Để không bị cảm cúm, tôi mặc áo len

2. Động từ nguyên dạng ように なりました

Biểu thị sự biến đổi trạng thái, từ không thể thành có thể.

Ví dụ:

はじめは 日本料理が あまり 食べられませんでしたが、今は 何でも 食べら れるように なりました

Lúc đầu tôi không thể ăn được đồ ăn Nhật, nhưng bây giờ có thể ăn được mọi thứ.

Chú ý:

  • Động từ nguyên dạng đứng trước ように trong mẫu câu là động từ thể khả năng và những động từ như できる、わかる、みえる、きこえる、なる,…​
  • Nếu trong câu nghi vấn động từ nguyên dạng ように なりましたか. Nếu trả lời bằng いいえ thì sẽ như sau:

かんじが かけるように なりましたか? Bạn đã viết được chữ Hán chưa?

いいえ、まだ かけません. Chưa, tôi vẫn chưa viết được.

3. V nguyên dạng / V thể ない + ように して います/ください

  • V nguyên dạng / V thể ない + ように してください

Ý nghĩa: Xin hãy cố gắng ~

Ví dụ:

この スイッチに ぜったいに さわらないように して ください

Xin hãy cố gắng tuyệt đối không chạm vào cái công tắc này.

  • V nguyên dạng / V thể ない + ように しています

Ý nghĩa: Cố gắng

Ví dụ:

まいにちうんどうしています.

Mỗi ngày tôi đều cố gắng vận động.

4. とか

  • とか dùng để liệt kê các ví dụ. Giống với や, nhưngとか lại mang tính khẩu ngữ
  • とか thường đặt ở cuối câu

Ví dụ:

どんなスポーツをしていますか?Anh/chị chơi môn thể thao nào?

そうですね、テニスとか、すいえいとか、。。。Uhm, tôi chơi quần vợt, bơi,…

Trên đây là ngữ pháp Minna no Nihongo Bài 36 mà chúng tôi muốn giới thiệu đến với bạn đọc. Mong rằng với những kiến thức hữu ích này phần nào giúp bạn trên con đường chinh phục tiếng Nhật.

>>> Đọc thêm: Từ vựng bài 36 Minna no Nihongo

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here