jes

208 POSTS0 COMMENTS
https://www.tieng-nhat.com

Bộ thủ mã 馬

Bộ thủ Mã 馬 là bộ thủ rất quen thuộc với nhưng ai chơi cờ tướng, có thể nói cùng với bộ thủ xa...

Bộ thủ kim – 金

Bộ thủ kim Bộ nhân kim 金 khá bổ biến, dễ nhớ, các bộ thủ chứa bộ này đa số đều có nghĩa liên quan...

Bộ thủ nữ 女 và các từ kanji có chứa bộ thủ 女

Bộ thủ 女 nữ có nữ giới, con gái, đàn bà là 1 trong những bộ phổ đặc trưng, dễ nhận biết trong...

Bộ nhân đứng 亻

Bộ nhân đứng 亻 không đứng 1 mình để tạo chữ riêng như bộ nhân 人 mà phải kết hợp với các bộ khác...

Bộ thủ 見 kiến và các từ kanji có chứa bộ 見

Bộ thủ 見 (见) kiến có nghĩa là trông, nhìn thấy. Bộ thủ này thường gặp trong 9 chữ Kanji bên dưới, đa...

Bộ nhân đi 儿

Thông tin hữu ích khác: TỪ VƯNG TIẾNG NHẬT VỀ XUẤT NHẬP KHẨU TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT THEO CHỦ ĐỀ DỤNG CỤ Y TẾ ...

Bộ thủ 舌 – thiệt (lưỡi)

Bộ thủ 舌 trong kanjiBộ thủ 舌 - thiệt có nghĩa là cái lưỡi được cấu thành từ bộ khẩu 口 ở duói,...

Bộ thủ 宀 miên trong kanji

Bộ thủ miên 宀 có nghĩa là mái nhà, các từ chứa bộ thủ này thường có nghĩa 1 nơi nào đó có mái...

Bộ thủ xa 車: chiếc xe – và các từ Kanji chứa bộ 車

Bộ 車 xa: chiếc xe là 1 trong những bộ phổ biến nhất trong 214 bộ thủ hán tự. .Bên dưới là những...

Bộ thủ 門 môn: cửa hai cánh và các từ kanji chứa bộ thủ 門

Bộ thủ 門 môn có nghĩa = cửa hai cánh là 1 bộ thủ rất dễ nhớ vì hình dáng của nó giống...

TOP AUTHORS

0 POSTS0 COMMENTS

Most Read

Bộ thủ mã 馬

Bộ thủ Mã 馬 là bộ thủ rất quen thuộc với nhưng ai chơi cờ tướng, có thể nói cùng với bộ thủ xa...

Bộ thủ kim – 金

Bộ thủ kim Bộ nhân kim 金 khá bổ biến, dễ nhớ, các bộ thủ chứa bộ này đa số đều có nghĩa liên quan...

Bộ thủ nữ 女 và các từ kanji có chứa bộ thủ 女

Bộ thủ 女 nữ có nữ giới, con gái, đàn bà là 1 trong những bộ phổ đặc trưng, dễ nhận biết trong...

Bộ nhân đứng 亻

Bộ nhân đứng 亻 không đứng 1 mình để tạo chữ riêng như bộ nhân 人 mà phải kết hợp với các bộ khác...