Home Chưa được phân loại

Chưa được phân loại

Trạng từ chỉ cảm xúc trong tiếng Nhật

5 trạng từ chỉ cảm xúc thường dùng trong tiếng Nhật: Thông báo: Tổng khai giảng khoá học online tiếng Anh, Hàn, Hoa, Nhật, tương tác trực tiếp với giáo viên...

Bóng đá tiếng Nhật là gì?

Bóng đá tiếng Nhật là sakka (サッカー), là môn thể thao có thể sử dụng bất kỳ bộ phận nào để chơi bóng trừ tay và cánh...

Âm nhạc tiếng Nhật là gì? Một số từ vựng liên quan

Âm nhạc tiếng Nhật là ongaku (音楽), là âm thanh, là công cụ âm thanh kết hợp lại tạo nên vẻ đẹp của hình...

Bóng chuyền tiếng nhật là gì?

Bóng chuyền tiếng Nhật là bareboru (バレーボール), là môn thể thao trong đó 2 đội được tách ra bởi 1 tấm lưới, mỗi đội...

Nghe nhạc tiếng nhật là gì?

Nghe nhạc tiếng Nhật là Ongakuwokiku (音楽を聞く、おんがくをきく). Nghe nhạc là sở thích của nhiều người, sẽ giúp giải tỏa các căng thẳng và mệt...

Ẩm thực tiếng nhật là gì?

Từ vựng tiếng Nhật về ẩm thực thông dụng: 日本料理 Nihonryōri: Ẩm thực Nhật Bản. 天婦羅 tempura: Chiên cá và rau. 牛丼 gyūdon: Cơm đầy với thịt bò và...

Đi chơi tiếng nhật là gì?

Đi chơi tiếng Nhật là asobi (遊び), đây là động từ mô tả hành động rời khỏi nhà để bạn đi chơi, vui đùa, cùng...

Bóng đá tiếng Nhật là gì? Có thể bạn chưa biết

Bóng đá tiếng Nhật là sakka (サッカー), là môn thể thao có thể sử dụng bất kỳ bộ phận nào để chơi bóng trừ tay và...

Cách nói khi bị bệnh trong tiếng Nhật

Khi bạn bị ốm hay mắc phải một chứng bệnh cần thông báo cho mọi người biết, cách bạn sẽ nói như thế nào?...

Chăm sóc khách hàng tiếng Nhật là gì

Chăm sóc khách hàng tiếng Nhật là kasutamākea (カスタマーケア), bộ phận chăm sóc khách hàng làm việc theo tôn chỉ "lắng nghe, thấu hiểu...

Du lịch tiếng Nhật là gì?

Du lịch tiếng Nhật là ryokou (旅行), là việc đi lại nhằm mục đích niềm vui hoặc kinh doanh. Từ đồng nghĩa với du lịch...

Mời uống nước bằng tiếng Nhật

Mời uống nước tiếng Nhật là いただきます (itadakimasu), đây là khiêm nhường ngữ của 飲みます (のみます, nomimasu) nghĩa là uống. お召し上がりください (おめしあがりください, omeshiagarikudasai) cũng dùng để mời uống...

Most Read

Cố lên tiếng Nhật là gì?

Cố lên tiếng Nhật là 頑張ってください (ganbatte kudasai). Đây là cách nói thông dụng nhất khi bạn muốn cổ vũ tinh thần cho ai đó...

máy quạt tiếng nhật là gì

Quạt tiếng Nhật là senpuuki (扇風機). Quạt gồm các phần chính như thân quạt có gắn bộ công tắc chỉnh tốc độ, mô-tơ quạt, lồng...

Từ vựng tiếng Nhật liên quan đến cá

Dưới đây là một vài từ vựng tiếng Nhật về loài cá: マス (masu): cá hồi マグロ (maguro): cá ngừ ウナギ (unagi): con lươn ...

Gọi xe cứu thương tiếng nhật là gì?

Ở Nhật, bạn hãy gọi xe cứu thương theo số 119. Bạn sẽ được các người trực tổng đài hỏi một số thông tin...