Home Chưa được phân loại

Chưa được phân loại

Mùa trong tiếng Nhật

Mùa trong tiếng Nhật kisetsu (季節). Câu ví dụ về từ kisetsu (季節). 夏季節にライチがあります。 Nastukisetsu ni raichi ga arimasu. Vải có vào mùa hè. Nét đẹp 4 mùa ở Nhật...

Từ vựng tiếng Nhật về phụ khoa

Chăm sóc sức khỏe phụ khoa là một phần tất yếu trong cuộc sống của các chị em phụ nữ. Phải luôn quan tâm và chăm sóc...

Phố đi bộ tiếng Nhật là gì

Phố đi bộ tiếng Nhật là hokoushatengoku (歩行者天国), là khu vực dành cho người đi bộ. Một số từ vựng tiếng Nhật về các hoạt động...

Nước cam tiếng Nhật là gì?

Nước cam ép tiếng Anh là orange juice, phiên âm /ˈorindʒ dʒuːs/ nước cam hay cam ép, cam vắt là một loại thức uống được...

Nhập học tiếng Nhật là gì

Nhập học tiếng Nhật là nyuu gaku (入学). Nhập học là ngày tựu trường của học sinh, sinh viên từ cấp mẫu giáo đến đại...

Đăng ký tiếng Nhật là gì

Đăng kí tiếng Nhật là moushikoumu (申し込む). Tùy ngữ cảnh mà từ moushikomu còn có thể dịch là tham gia, đặt trước, dàn xếp, yêu...

Thanh lý tiếng Nhật là gì

Thanh lý tiếng Nhật là seisan (清算), là hàng mà người bán muốn bán với giá thấp nhất nhằm mục đích đẩy đi hết...

Thương mại điện tử tiếng Nhật là gì

Thương mại điện tử tiếng Nhật là danshishoutorihiki (男子商取引). Lợi ích của thương mại điện tử đem lại chính là sự tiết kiệm chi phí...

Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành hành chính nhân sự

Dōryō (同僚): Đồng nghiệp. Jōshiku (上司): Cấp trên. Buka (部下): Cấp dưới. Zangyou (残業): Tăng ca. Meishi (名刺): Danh thiếp. Shika (賜暇): Nghỉ phép. Hoken (保険): Bảo hiểm. Kekkintodoke (欠勤届): Đơn...

Xới cơm tiếng Anh là gì

Xới cơm tiếng Anh là Tilling rice, phiên âm /tɪl raɪs/. Là cách giúp cơm bớt nhão, giúp chống bám bẩn và giữ vệ sinh...

Trái chuối tiếng Nhật là gì?

Quả chuối tiếng Anh là banana, phiên âm bəˈnæn.ə. Chuối là một loại trái cây giàu dinh dưỡng, dễ ăn, phù hợp với mọi...

Căng thẳng tiếng Nhật là gì?

Căng thẳng tiếng Nhật là kinchou (緊張), là phản ứng của cơ thể trước một sự kiện hoặc tình huống gây áp lực cả...

Most Read

“Chào” trong tiếng Nhật là gì?

Dưới đây là khái niệm và giải thích cách dùng từ chào trong tiếng Nhật là gì?. Sau khi đọc xong bài viết này...

Tiêm thuốc tiếng Nhật là gì?

Tiêm thuốc tiếng Nhật là 注射-ちゅうしゃ, đọc là chuusha. Tiêm là hành động đưa chất lỏng, đặc biệt là thuốc vào cơ thể người bằng cách sử...

Tuần này trong tiếng Nhật

Trong tiếng Nhật tuần này là 今週 (こんしゅう, konshū). Các từ vựng về tuần: 週 (しゅう, shū): tuần. 先週 (せんしゅう, senshū): tuần trước. 先々週 (せんせんしゅう, sensenshū): tuần trước nữa. 来週 (らいしゅう,...

Đơn giá tiếng Nhật là gì

Đơn giá tiếng Nhật là kakakuhyou (価格表). Đơn giá là tài liệu tra cứu do địa phương ban hành dựa vào định mức do nhà...