Home Chưa được phân loại

Chưa được phân loại

Từ Vợ trong tiếng Nhật

Dùng gọi chồng của người khác: ご主人 (ごしゅじん, goshujin). 旦那さん (だんなさん, dannasan). Dùng gọi chồng của mình: 主人 (しゅじん, shujin). 夫 (おっと, otto). Một số từ vựng về vợ chồng bằng...

Sáng sớm tiếng Nhật là gì

Sáng sớm tiếng Nhật là sōchō (早朝). Sáng sớm là thời gian đầu của buổi sáng, đây là thời điểm thích hợp để mọi người...

Áo đôi tiếng Nhật là gì

Áo đôi tiếng Nhật là カップル Tシャツ(Kappuru T-shatsu). Áo đôi hiện đang là xu hướng chung của giới trẻ hiện nay, không chỉ mặc hằng...

Khí hậu tiếng Nhật là gì

Khí hậu tiếng Nhật là kikō (気候). Khí hậu bao gồm các yếu tố như nhiệt độ, độ ẩm, lượng mưa, áp suất, các hiện...

Mù quáng tiếng Nhật là gì

Mù quáng tiếng Nhật là buradino (ブラインド). Mù quáng là mê muội một việc gì hay một người nào đó, thiếu sự sáng suốt không...

Bạch tạng tiếng Nhật là gì

N2 là trình độ khó chỉ sau N1 trong tiếng Nhật, ở mức độ này là bạn đang ở trình độ trung cấp và chuẩn...

Bầu trời tiếng Nhật là gì

Bầu trời tiếng Nhật là sora (空). Bầu trời là một phần của khí quyển hoặc của không gian, được quan sát từ bề mặt...

Thèm ăn tiếng Nhật là gì

Từ thèm ăn trong tiếng Nhật: 食欲 Cách đọc: しょくよく Phiên âm theo romaji: shokuyoku Ví dụ, cách sử dụng từ thèm ăn: 病気で食欲がありません。 Vì bệnh nên không muốn ăn. 風邪がかかって食欲がない Tôi bị...

Sở thú tiếng Nhật là gì

Sở thú tiếng Nhật là dōbu~tsuen (動物園). Từ vựng tiếng Nhật về một số loài động vật: Tora (虎): Hổ. Raion (ライオン): Sư tử. Zō (象): Voi. Pansā (パンサー): Báo. Kuma...

Ăn sáng tiếng Nhật là gì

Ăn sáng tiếng Nhật là 朝御飯  (あさごはん、asa gohan ). あなたの朝御飯は何時ですか。 Bữa sáng của bạn là mấy giờ. Từ vựng tiếng Nhật về món ăn. 食べ物 (たべもの、tabemono): Thức ăn. 刺身 (さしみ、msashimi):...

Vô lăng trong tiếng Nhật là gì

フロントガラス: kính chắn gió ワイパー: cần gạt nước ボンネット: nắp thùng xe ライト: đèn pha バックミラー: gương chiếu hậu trong サイドミラー: gương chiếu...

Cạn ly tiếng Nhật là gì? Một số ví dụ

Cạn ly tiếng Nhật là 乾杯 (kanpai). Câu ví dụ về từ 乾杯. 彼の成功を祈って乾杯しょう。 Cạn ly tiếng Nhật là gì, ngoại ngữ SGV.Kare no seikou o inotte...

Most Read

“Chào” trong tiếng Nhật là gì?

Dưới đây là khái niệm và giải thích cách dùng từ chào trong tiếng Nhật là gì?. Sau khi đọc xong bài viết này...

Tiêm thuốc tiếng Nhật là gì?

Tiêm thuốc tiếng Nhật là 注射-ちゅうしゃ, đọc là chuusha. Tiêm là hành động đưa chất lỏng, đặc biệt là thuốc vào cơ thể người bằng cách sử...

Tuần này trong tiếng Nhật

Trong tiếng Nhật tuần này là 今週 (こんしゅう, konshū). Các từ vựng về tuần: 週 (しゅう, shū): tuần. 先週 (せんしゅう, senshū): tuần trước. 先々週 (せんせんしゅう, sensenshū): tuần trước nữa. 来週 (らいしゅう,...

Đơn giá tiếng Nhật là gì

Đơn giá tiếng Nhật là kakakuhyou (価格表). Đơn giá là tài liệu tra cứu do địa phương ban hành dựa vào định mức do nhà...