Ngữ pháp Bài 32 Minna no Nihongo

0
60
Ngữ pháp Minna no Nihongo Bài 32
Ngữ pháp Minna no Nihongo Bài 32

Ngữ pháp Minna no Nihongo Bài 32 sẽ được học về cách diễn đạt lời khuyên, cách diễn đạt sự suy đoán, phỏng đoán và ~で . Hãy cùng nhau tìm hiểu để biết thêm nhiều kiến thức bổ ích nhé!

Tổng hợp ngữ pháp Minna no Nihongo Bài 32

1. V た/ V ない+ ほうが いいです

Ý nghĩa: Nên làm gì/ không nên làm gì đó.

Cách dùng: Khuyên ai đó làm gì và không nên làm gì thì tốt cho họ.

Ví dụ:

  • 毎日 運動した ほうが いいです。Mỗi ngày nên vận động.
  • 熱が あるんです。Tôi bị sốt.
  • …じゃ、お風呂に 入らないほうが いいですよ。Vậy thì, (bạn) không nên tắm.

Chú ý: Trợ từ よ được thêm vào cuối câu. Tùy thuộc vào từng tình huống, có tình huống nghe có vẻ như bạn đang áp đặt ý kiến của bạn cho người nghe. Do đó, cần xem xét văn cảnh trước khi sử dụng nhé.

2. V る/ A い/ A な/ N +でしょう

Ý nghĩa: Có lẽ là…

Cách dùng: Biểu thị suy luận của người nói căn cứ vào thông tin nào đó. Mẫu câu được sử dụng chung với phó từ như たぶん (có lẽ) hay きっと(nhất định). Khi sử dụng câu hỏi, người nói muốn biết rõ suy luận của người đang nghe.

Ví dụ:

  • 明日は 雨が 降るでしょう。Có lẽ ngày mai trời sẽ mưa.
  • 大雨ですから、タワポンさんは 来ないでしょう。Trời mưa to nên có lẽ anh Tawapon sẽ không tới

3. Vる/ A い/ A な/ N+かもしれません

Ý nghĩa: Có lẽ là… cũng không biết chừng.

Cách dùng: Được dùng để biểu thị sự phỏng đoán của người nói nhưng xác suât xảy ra thấp. Nếu でしょう biểu đạt cho sự việc có thể xảy ra ở mức 70 – 80% thì mẫu câu này áp dụng cho những hành động có khả năng xảy ra thấp, khoảng 50%.

Ví dụ:

  • 山田さんは まだ 来ていませんね。病 気 かもしれません。Anh Yamada vẫn chưa đến nhỉ. Có lẽ là ốm cũng nên
  • 約束の時間に 間に合わない かもしれません。Có lẽ chúng ta sẽ không kịp giờ hẹn cũng không biết chừng.

4. ~で

Cách dùng: で thêm sau số từ để chỉ giới hạn thời gian, giới hạn giá, số lượng… cần thiết cho một hành động, tình huống hay sự kiện được tiến hành.

Ví dụ:

  • 3万円で ビデオが 買えますか。
  • 3 vạn yên có thể mua đầu video không?

Trên đây là ngữ pháp Minna no Nihongo Bài 32 mà chúng tôi đã tổng hợp đến với bạn đọc. Hi vọng kiến thức này sẽ giúp ích cho bạn trên con đường chinh phục tiếng Nhật. Chúc bạn thành công!

>>> Đọc thêm: Từ vựng bài 32 Minna no Nihongo

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here