Từ vựng Bài 32 Minna no Nihongo

0
143
Từ vựng Minna no Nihongo Bài 32
Từ vựng Minna no Nihongo Bài 32

Trong bài viết này chúng tôi sẽ giới thiệu đến bạn đọc danh sách từ vựng Minna no Nihongo bài 32. Hãy cùng nhau khám phá ngay nhé!

Tổng hợp từ vựng Minna no Nihongo Bài 32

STT Từ vựng Kanji Hán – Việt Nghĩa
1 うんどうします 運動します Vận động Vận động, tập thể thao
2 せいこうします 成功します Thành công Thành công
3 しっぱいします(しけんに~) 失敗します(試験に~) Thất bại (thí nghiệm) Thất bại, trượt, tạch
4 ごうかくします(しけんに~) 合格します(試験に~) Hợp cách (thí nghiệm) Đỗ
5 もどります 戻ります Lệ Quay lại, trở lại
6 やみます(雨が~) Ngừng, tạnh
7 はれます 晴れます Tình Nắng, quang đãng
8 くもります 曇ります Đàm Có mây, mây mù
9 ふきます(かぜが~) 吹きます(風が~) Phong xúy Thổi
10 なおります 治ります、直ります Trị/trực Khỏi
11 つづきます 続きます Tục Tiếp tục, tiếp diễn
12 ひやします 冷やします Lãnh Làm lạnh
13 しんぱい(な) 心配(な) Tâm phối Lo lắng
14 じゅうぶん(な) 十分(な) Thập phân Đủ
15 おかしい Không bình thương, có vấn đề
16 うるさい Ồn ào
17 やけど Bỏng
18 けが Bị thương
19 せき Ho
20 インフルエンザ Cúm dịch
21 そら Không Bầu trời
22 たいよう 太陽 Thía dương Mặt trời
23 ほし Tinh Ngôi sao
24 つき Nguyệt Mặt trăng
25 かぜ Phong Gió
26 きた Bắc Phía Bắc
27 みなみ Nam Phía Nam
28 にし 西 Tây Phía Tây
29 ひがし Đông Phía Đông
30 すいどう 隧道 Thủy đạo Nước máy
31 エンジン Động cơ
32 チーム Đội
33 こんや 今夜 Kim dạ Tối nay, đêm nay
34 ゆうがた 夕方 Tịch phương Chiều tối
35 まえ Tiền Trước
36 おそく 遅く Trì Muộn, khuya
37 こんなに Như thế này
38 そんなに Như thế đó
39 あんなに Như thế kia
40 もしかしたら Có thể, biết đâu là, có khả năng
41 それはいけませんね Thế thì thật không tốt
42 オリンピック Olympic
43 げんき 元気 Nguyên khí Khỏe mạnh
44 Vị Dạ dày
45 はたらきすぎ 働きすぎ Động Làm việc quá sức, làm việc quá tải
46 ストレス Căng thẳng tâm lý
47 むりをします 無理をします Vô lý Làm quá sức
48 ゆっくりします Nghỉ ngơi, thư thái, dưỡng sức
49 ほしうらない 星占い Tinh chiếm Bói sao
50 おうしざ 牡牛座 Mẫu ngưu tọa Chòm sao Kim Ngưu
51 こまります 困ります Khốn Rắc rối, khó xử, vấn đề
52 たからくじ 「宝くじ Bảo Xổ số
53 あたります(たからくじが~) 当たります(宝くじが~) Đương (bảo) Trúng (số)
54 けんこう 健康 Kiện khang Sức khỏe
55 れんあい 恋愛 Luyến ái Tình yêu
56 こいびと 恋人 Luyến nhân Người yêu
57 (お)かねもち (お) 金持ち Kim trì Người giàu có

Trên đây là tổng hợp các từ vựng Minna no Nihongo bài 32 mà chúng tôi đã giới thiệu đến với độc giả. Với phần từ vựng trên phần nào giúp ích cho quá trình học tập.

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here