Từ vựng Bài 31 Minna no Nihongo

0
49
Từ vựng Minna no Nihongo Bài 31
Từ vựng Minna no Nihongo Bài 31

Tieng-nhat.com sẽ giới thiệu đến với bạn đọc từ vựng Minna no Nihongo bài 31 mới nhất. Hãy cùng nhau tìm hiểu để học và ôn tập nhé.

Danh sách từ vựng Minna no Nihongo Bài 31

STT Từ Vựng Kanji Hán – Việt Nghĩa
1 はじまります I 「しきが~」 始まります 「しきが~」 Thủy thức Bắt đầu (buổi lễ ~)
2 つづけます II 続ける Tục Tiếp tục
3 みつけます II 見つめます Kiến Tìm thấy
4 うけます II 「しけんを~」 受けます 「試験を~」 Thụ thí nghiệm Thi (kì thi)
5 にゅうがくしますIII 「だいがくに」 入学します 「大学に~」 Nhập đại học Nhập học
6 そつぎょうします III 「だいがくを」 卒業します 「大学に~」 Tốt nghiệp đại học Tốt nghiệp
7 きゅうけいします III 休憩します Hưu khế Giải lao
8 れんきゅう 連休 Liên hưu Ngày nghỉ liền nhay
9 さくぶん 作文 Tác văn Bài văn
10 てんらんかい 展覧会 Triển lãm hội Triển lãm
11 けっこんしき 結婚式 Kết hôn thức Lễ cưới, đám cưới
12 「お」そうしき 「お」葬式 Táng thức Lễ tang, đám tang
13 しき Thức Buổi lễ
14 ほんしゃ 本社 Bản xã Trụ sở
15 してん 支店 Chi điếm Chi nhánh
16 きょうかい 教会 Giáo hội Nhà thờ
17 だいがくいん 大学院 Đại học viện Cao học, cơ sở giáo dục trên Đại học
18 どうぶつえん 動物園 Động vật viên Sở thú
19 おんせん 温泉 Ôn tuyền Suối nước nóng
20 おきゃく「さん」  お客「さん」 Khách Khách hàng
21 だれか Ai đó
22 ~のほう ~の 方 Phương Hướng ~
23 ずっと Suốt, liền
24 のこります 残ります Tàn Ở lại
25 つきに 月に Nguyệt Một tháng
26 ふつうの 普通の Phổ thông Thường
27 インターネット Internet
28 むら Thôn Làng
29 えいがかん 映画館 Ảnh họa Rạp chiếu phim
30 いや「な」 嫌「な」 Hiềm Không chấp nhận được, chán ghét
31 そら Không Bầu trời
32 とじます II  閉じます Bế Nhắm
33 とかい 都会 Đô hội Thành phố
34 こどもたち 子供たち Tử cung Bọn trẻ
35 じゆうに 自由に Tự do Tự do
36 せかいじゅう 世界中 Thế giới trung Khắp thể giới
37 あつまります I 集まります Tập Tập hợp
38 うつくしい 美しい Mỹ Đẹp
39 しぜん 自然 Tự nhiên Thiên nhiên
40 すばらしさ Tuyệt vời
41 きがつきます I 気が付きます Khí thụ Để ý, nhận ra

Trên đây là tổng hợp các từ vựng Minna no Nihongo bài 31 mà chúng tôi đã giới thiệu đến với bạn đọc. Với danh sách trên phần nào giúp ích cho quá trình học từ vựng tốt nhất.

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here