Ngữ pháp Bài 3 Minna no Nihongo

0
112
Ngữ pháp Minna no Nihongo Bài 3
Ngữ pháp Minna no Nihongo Bài 3

Trong phần ngữ pháp Minna no Nihongo Bài 3 bạn sẽ được tiếp cận với cấu trúc câu: Chỗ này, chỗ đó, chỗ kia; Mẫu câu chỉ nơi chốn;… Hãy cùng nhau tìm hiểu ngay bây giờ nhé!

Tổng hợp ngữ pháp Minna no Nihongo Bài 3

1. ここ / そこ / あそこ は N [địa điểm] です

Nghĩa : Chỗ này/ chỗ kia/ chỗ đó là N(địa điểm)

  • [ここ] Chỗ này (gần người nói)
  • [そこ] Chỗ đó (gần người nghe)
  • [あそこ] Chỗ kia (xa người nói và người nghe)

Cách sử dụng: Dùng để giới thiệu, chỉ cho ai đó một nơi nào đó

Ví dụ minh họa:

ここは うけつけ です。: Đây là bàn tiếp tân

Để thể hiện sự cung kính, lịch sự đối với người nghe, chúng ta có thể dùng những từ sau với nghĩa tương đương:

  • [こちら] thay cho [ここ]
  • [そちら] thay cho [そこ]
  • [あちら] thay cho [あそこ]

2. N は どこ / どちら ですか。

Nghĩa : N ở đâu?

[どこ ] , [どちら] đều có nghĩa là ở đâu, nhưng [どちら] thể hiện sự trang trọng, lịch sự hơn.

Cách sử dụng: Hỏi về cái gì đó hay ai ở đâu

(N có thể là vật, người hoặc là [ここ], [そこ], [あそこ])

Ví dụ minh họa:

  1. ここは どこ / どちら ですか。: Đây là đâu?
  2. トイレは どこ / どちら ですか。: Nhà vệ sinh ở đâu?
  3. ミラーさんは どこ / どちら ですか。: Anh Miller đang ở đâu?

3. N1 は N2 (địa điểm) です

Nghĩa: N1 đang ở N2 (địa điểm)

(N1 chỉ vật, người hay [ここ], [そこ] ,[あそこ])

Cách sử dụng: Cho biết ai đó/cái gì đang ở đâu

Ví dụ minh họa:

  1. ここは きょうしつです。: Đây là phòng học.
  2. トイレは あちらです。: Nhà vệ sinh ở đằng kia.
  3. ミラーさんは じむしょです。: Anh Miller ở văn phòng.

4. お国はどちらですか

Dùng [どちら] để thể hiện tính lịch sự trong câu nói

Cách sử dụng: Dùng để hỏi về đất nước của ai đó

Ví dụ minh họa:

A: お国はどちらですか?: Anh/chị là người nước nào?

B: ベトナムです。: Việt Nam.

5. N1 の N2

Nghĩa: N1 của / từ N2

N1 là tên một quốc gia hay tên một công ty, còn N2 là một sản phẩm nào đó.

Cách sử dụng: Dùng để nói về xuất xứ, nguồn gốc của một sản phẩm hay đồ vật nào đó.

Ví dụ minh họa:

IMCのコンピューターです。: Máy tính của công ty IMC.

Chú ý: Để đặt câu hỏi về nơi xuất xứ, nguồn gốc của một sản phẩm hay đồ vật nào đó thì dùng thêm [どこの] + sản phẩm:

Ví dụ minh họa:

A: これはどこのワインですか?: Đây là rượu của nước nào?

B: イタリアのワインです。: Rượu Ý ạ.

Trên đây là bài viết tổng hợp ngữ pháp Minna no Nihongo Bài 3 mà chúng tôi muốn giới thiệu đến với bạn đọc. Hi vọng với những chia sẻ này phần nào giúp ích cho bạn trong quá trình học tập.

>>> Đọc thêm: Từ vựng bài 3 Minna no Nihongo

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here