Xây lắp tiếng Nhật là gì? 1 số từ vựng liên quan

0
281
Xây lắp tiếng Nhật là gì? 1 số từ vựng liên quan
Xây lắp tiếng Nhật là gì?

Nhằm giúp đỡ người học tiếng Nhật có thêm kiến thức về lĩnh vực xây dựng, bài viết này sẽ giải đáp cho bạn câu hỏi xây lắp tiếng Nhật là gì?. Với sự phát triển mạnh mẽ của ngành xây dựng, ngôn ngữ Nhật Bản cũng có rất nhiều thuật ngữ chuyên môn, đặc biệt là trong lĩnh vực này. Cùng tham khảo nhé.

Xây lắp tiếng Nhật là gì?

Tiếng Nhật Nghĩa thông dụng Ví dụ
建設 Xây lắp 私たちは健全な建設計画を立てる必要があります。
  • Phiên âm:

Định nghĩa: Xây lắp là quá trình xây dựng, lắp đặt và hoàn thiện các công trình xây dựng như nhà ở, cầu đường, tòa nhà, khu công nghiệp, các hạng mục kỹ thuật và cơ sở hạ tầng khác. Nó bao gồm các công việc từ khâu thiết kế, tính toán kỹ thuật, định giá chi phí, chuẩn bị vật liệu, đến quản lý công trình và hoàn thiện sau khi xây dựng. Việc xây lắp cần đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật và an toàn, đồng thời cũng cần phải tuân thủ các quy định pháp luật và các yêu cầu về bảo vệ môi trường.

Một số từ vựng tiếng Nhật liên quan đến xây lắp

Dưới đây là một số thuật ngữ trong tiếng Nhật liên quan đến câu hỏi “nội thất tiếng Nhật là gì?”:

  • はしご Hashigo: Cái thang
  • クレーン Kurēn: Cần cẩu
  • レンガ Renga: Gạch
  • フック Fukku: Móc
  • ブルドーザー Burudōzā: Xe ủi đất
  • ヘルメット Herumetto: Mũ bảo hộ
  • ようせつ こう 溶接工 Yōsetsu kō yōsetsuku: Thợ hàn
  • 移動式クレーン Idō-shiki kurēn: Cần cẩu di động
  • 空気ドリル Kūkidoriru: Khoan khí nén
  • 動力式サンダー Dōryoku-shiki sandā: Máy chà nhám
Xây lắp tiếng Nhật là gì? 1 số từ vựng liên quan
Một số từ vựng tiếng Nhật liên quan đến xây lắp

Một số ví dụ về xây lắp trong tiếng Nhật

Để giúp các bạn đọc hiểu rõ hơn về câu hỏi “xây lắp tiếng Nhật là gì?“, chúng tôi xin gửi đến quý vị một số ví dụ tiếng Nhật-Việt sau đây:

  1. 建設予定地は、市の中心部にあります。 (けんせつよていちは、しのちゅうしんぶにあります。)

=> Khu vực dự kiến xây lắp nằm ở trung tâm thành phố.

2. 政府は、交通インフラの建設に多額の予算を投じている。(せいふは、こうつうインフラのけんせつにたがくのよさんをとうじている。)

=> Chính phủ đang đầu tư số tiền lớn để xây lắp cơ sở hạ tầng giao thông.

3. そのビルの建設は、計画よりも2年以上遅れている。(そのビルのけんせつは、けいかくよりも2ねんいじょうおくれている。)

=> Việc xây lắp tòa nhà đó đã chậm trễ hơn 2 năm so với kế hoạch.

4. 市は、災害復旧のための公共施設の建設に力を入れている。(しは、さいがいふっきゅうのためのこうきょうしせつのけんせつにちからをいれている。)

=> Thành phố đang tập trung nỗ lực xây lắp cơ sở hạ tầng công cộng để phục hồi sau thiên tai.

5. このプロジェクトは、地元企業を含む多数の業者による共同建設で進められている。(このプロジェクトは、じもときぎょうをふくむたすうのぎょうしゃによるきょうどうけんせつですすめられている。)

=> Dự án này đang được triển khai thông qua việc xây lắp chung bởi nhiều nhà thầu, bao gồm cả các doanh nghiệp địa phương.

Sau cùng, chúng tôi đã giải thích và đưa ra ví dụ liên quan để trả lời cho câu hỏi “xây lắp tiếng Nhật là gì?“. Ngoài ra, đừng ngần ngại hỏi thêm nếu bạn có bất kỳ câu hỏi nào khác về tiếng Nhật hoặc các thuật ngữ liên quan đến ngành xây dựng, kinh doanh và kiến trúc. Chúc bạn thành công trong học tập và sự nghiệp!

Bài viết được tham vấn từ website công ty thiết kế xây dựng An Cư:

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here