Chủ đề thức dậy trong tiếng Nhật

0
1166

Từ vựng chủ đề thức dậy trong tiếng Nhật

  • 夜が明けた (Yoru ga aketa): đêm đã hết
  • 日が昇った (Hi ga nobotta): Mặt trời đã mọc
  • 目覚まし時計を止める (Mezamashidokei o tomeru): tắt đồng hồ báo thức
  • 目覚ましで起きる (Mezamashi de okiru): thức dậy vì đồng hồ báo thức
  • 母親に起こされる (Hahaoya ni okosareru): bị mẹ đánh thức
  • 起きる時間だ (Okiru jikan da): đến giờ thức dậy rồi
  • 目が覚める (Me ga sameru): thức dậy
  • 自然に目が覚める (Shijen ni megasameru): tự thức dậy
  • 日の出とともに起きる (Hinode to tomoni okiru): thức dậy khi mặt trời lên
  • 寝起きである (Neoki dearu): vừa mới thức giấc
  • 寝起きがいい (Neoki ga ii): khoan khoái khi thức dậy
  • すっくりと目覚める (Sukkuri to mezameru): Cảm thấy tươi mới khi thức dậy
  • なかなか布団から出られない (nakanaka futon kara de rarenai): mãi mà không ra khỏi chăn được
  • ベッドから出たくない気分である (beddo kara detakunai kibundearu): không muốn ra khỏi gường
  • 寝起きが悪い (Neoki ga warui): không thể thức dậy (sớm)
  • 寝覚めが悪い (Nezame ga warui): Thức dậy một cách không thoải mái
  • 朝6時に起きる (Asa 6-ji ni okiru): dậy vào lúc 6 giờ sáng
  • 早く起きる (hayaku okiru): dậy sớm
  • いつもより1時間早起きする (itsumo yori 1-jikan hayaoki suru): dậy sớm hơn bình thường 1 tháng
  • 早起きの習慣をつける (hayaoki no shuukan o tsukeru): quen với việc dậy sớm
  • 鳥の鳴き声で目覚める (tori no nakigoe de mezameru): thức giấc bởi tiếng chim hót
  • 起きるのが遅い (okiru no ga osoi): là một người thức dậy muộn
  • 朝遅くまで寝ている (asa osokumade nete iru): nằm mãi trên giường đến sáng muộn
  • 昼過ぎまで寝る (hirusugi made neru): ngủ đến chiều
  • 朝型である (Asagata dearu): là một người thức dậy sớm
  • 早起きである (asha oki dearu): là một người thức dậy sớm
  • ベッドの中でだらだらする (Beddo no naka de daradara suru): chần chừ khi ra khởi giường

Có thể bạn quan tâm:

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here