Mũi khoan tiếng Nhật là gì? Các từ vựng liên quan

0
40
Mũi khoan tiếng Nhật
Mũi khoan tiếng Nhật là gì?

Khoan là một trong những vật dụng khá quen thuộc trong đời sống hằng ngày của chúng ta. Nhưng bạn đã biết mũi khoan tiếng Nhật là gì chưa? Ngay bài viết này tieng-nhat.com sẽ giới thiệu cho các bạn ý nghĩa cũng như các từ vựng tiếng Nhật liên quan đến mũi khoan. Mời các bạn cùng theo dõi nhé.

Mũi khoan tiếng Nhật là gì?

Trong tiếng Nhật, mũi khoan là: きょうれん hay 教練 hay ドリル  / どりるのさき

Một số từ vựng liên quan đến mũi khoan:

  • おの: Cái rìu
  • 金づち: Cái búa
  • ておしぐるま: Xe cút kít
  • ダンプカー: Xe ben
  • ドライバー: Tua vít
  • ナット: Bu lông
  • パイプレンチ: Ống cờ lê
  • のみ: Cái đục
  • けた: Xà gỗ
  • けず)る: Gọt, giũa
  • フック: Cái móc
  • レンガ: Gạch
  • セメント: Xi măng
  • いた: Vách thạch cao

Một số mẫu câu tiếng Nhật về mũi khoan

  1. さまざまな種類のドリルビットがさまざまな表面に適しています

=> Các loại mũi khoan khác nhau phù hợp với các bề mặt khác nhau

2. そのマシンが機能するためには、ドリルを与えてください

=> Để cỗ máy đó hoạt động, hãy cho nó một mũi khoan

3. 硬い物体に穴を開けることができるようにするために、ドリルビットに小さなダイヤモンドを取り付けることがよくあります

=> Một viên kim cương nhỏ thường được gắn vào mũi khoan để nó có thể khoan vào vật cứng

4. 新しいドリルを入手してください、これは壊れています

=> Lấy một mũi khoan mới, cái này bị hỏng

Hy vọng thông qua bài viết trên của tieng-nhat.com sẽ phần nào giúp cho các bạn có thêm một số kiến thức liên quan đến mũi khoan tiếng Nhật là gì? Hy vọng bài viết sẽ mang cho bạn thật nhiều thông tin hữu ích.

Bài viết được tham vấn từ công ty Xây dựng Nhân Đạt:

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here