Giấy phép xây dựng tiếng Nhật là gì? Định nghĩa, 1 số ví dụ

0
282
Giấy phép xây dựng tiếng Nhật là gì? Định nghĩa và 1 số ví dụ
Giấy phép xây dựng tiếng Nhật là gì?

Giấy phép xây dựng tiếng Nhật là gì? Đây là một câu hỏi phổ biến mà những người đang học tiếng Nhật thường gặp khi quan tâm đến thuật ngữ này. Học tiếng Nhật đã trở thành một xu hướng phổ biến trong những năm gần đây, đặc biệt là tại Việt Nam.

Thông qua việc đọc bài viết này, bạn sẽ có khả năng hiểu và sử dụng thuật ngữ này một cách chính xác và hiệu quả. Hy vọng rằng thông tin trong bài viết của tieng-nhat này sẽ hỗ trợ quá trình học tiếng Nhật của bạn.

Giấy phép xây dựng tiếng Nhật là gì?

Trong tiếng Nhật, giấy phép xây dựng có nghĩa là: 建設許可 (けんせつきょか)

  • Phiên âm: Kensetsu kyoka

Định nghĩa: Giấy phép xây dựng tiếng Nhật là gì? Giấy phép xây dựng (tiếng Nhật: 建設許可) là một loại tài liệu chính thức do cơ quan nhà nước (theo mẫu quy định) cấp phép cho cá nhân hoặc tổ chức để tiến hành xây dựng công trình như nhà ở, công trình công cộng, v.v. theo các yêu cầu và quy định được chỉ định. Nó có vai trò quan trọng trong việc thực hiện quy hoạch đô thị đã được thông qua, đồng thời kiểm soát việc xây dựng theo đúng quy định.

Quy định về giấy phép xây dựng có thể khác nhau tùy theo quy định của từng quốc gia. Ở Việt Nam, thủ tục và quy trình xin và cấp giấy phép xây dựng được quy định trong Luật, Nghị định, Thông tư và các hướng dẫn thi hành chi tiết.

Một số từ vựng tiếng Nhật liên quan đến giấy phép xây dựng

Dưới đây là một số thuật ngữ trong tiếng Nhật liên quan đến câu hỏi “Giấy phép xây dựng tiếng Nhật là gì?”:

  • 建築許可 (けんちくきょか) – Giấy phép xây dựng
  • 建築基準法 (けんちくきじゅんほう) – Luật xây dựng cơ bản
  • 設計図 (せっけいず) – Bản thiết kế
  • 都市計画 (としかけいかく) – Kế hoạch đô thị
  • 建築法 (けんちくほう) – Luật xây dựng
  • 容積率 (ようせきりつ) – Hệ số sử dụng đất
  • 敷地面積 (しきちめんせき) – Diện tích đất xây dựng
  • 施工契約 (しこうけいやく) – Hợp đồng thi công
  • 完工検査 (かんこうけんさ) – Kiểm tra hoàn thành công trình
  • 建設業法 (けんせつぎょうほう) – Luật công nghiệp xây dựng
Giấy phép xây dựng tiếng Nhật là gì? Định nghĩa và 1 số ví dụ
Một số từ vựng tiếng Nhật liên quan đến giấy phép xây dựng

Một số ví dụ về giấy phép xây dựng trong tiếng Nhật

Dưới đây là 5 câu ví dụ cho từ “建設許可 (けんせつきょか)” (Kensetsu kyoka) trong tiếng Nhật, kèm theo phiên âm và dịch tiếng Việt liên quan đến câu hỏi “Giấy phép xây dựng tiếng Nhật là gì?”:

  1. 建設許可を取得するには、必要な書類を提出する必要があります。

(けんせつきょかをとくするには、ひつようなしょるいをていしゅつするひつようがあります。)

Dịch: Để nhận được giấy phép xây dựng, bạn cần phải nộp đầy đủ tài liệu cần thiết.

2. 建設許可が下りたので、ついに新しい住宅を建てることができます。

(けんせつきょかがくだりたので、ついにあたらしいじゅうたくをたてることができます。)

Dịch: Với việc đã có được giấy phép xây dựng, cuối cùng tôi có thể xây dựng căn nhà mới.

3. 建設許可が拒否されたため、計画を変更しなければなりません。

(けんせつきょかがきょひされたため、けいかくをへんこうしなければなりません。)

Dịch: Vì giấy phép xây dựng bị từ chối, chúng tôi phải thay đổi kế hoạch.

4. 建設許可の申請手続きには時間がかかることがあります。

(けんせつきょかのしんせいてつづきにはじかんがかかることがあります。)

Dịch: Quy trình xin giấy phép xây dựng có thể mất thời gian.

5. 建設許可が発行された後、着工することができます。

(けんせつきょかがはっこうされたご、ちゃっこうすることができます。)

Dịch: Sau khi được cấp giấy phép xây dựng, chúng ta có thể bắt đầu thi công.

Hy vọng những từ vựng trên sẽ hữu ích cho bạn trong việc nâng cao kiến thức tiếng Nhật để trả lời cho câu hỏi “Giấy phép xây dựng tiếng Nhật là gì?“. Cuối cùng, chúng tôi chúc bạn thành công trong công việc cũng như trong việc học tiếng Nhật nhé.

Bài viết được tham vấn từ website công ty thiết kế xây dựng An Cư:

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here