Vận chuyển hàng hóa tiếng nhật là gì? Các từ vựng liên quan

0
33
vận chuyển hàng hóa tiếng nhật là gì
Vận chuyển hàng hóa tiếng Nhật là gì?

Vận chuyển là một trong những từ khá là quan thuộc trong cuộc sống hằng ngày của chúng ta. Trong đó, vận chuyển hàng hóa là một thuật ngữ khá phổ biến. Vậy bạn đã biết vận chuyển hàng hóa tiếng Nhật là gì? Ngay bài viết này, tieng-nhat.com sẽ giúp các bạn tìm hiểu cách phát âm cũng như các từ vựng liên quan. Mời các bạn củng theo dõi nhé.

Vận chuyển hàng hóa tiếng Nhật là gì?

Trong tiếng Nhật, vận chuyển hàng hóa là: 貨物 và được phát âm là kamotsu

Vận chuyển hàng hóa được hiểu là quá trình giao nhận hàng hóa dịch chuyển từ nơi này đến nơi khác. Thông thường vận chuyển hàng hóa đi kèm với các dịch vụ vận chuyển hàng hóa và có sự kí kết hợp đồng vận chuyển giữa người gửi hàng và người nhận hàng.

Các từ vựng tiếng Nhật liên quan đến vận chuyển hàng hóa

  • ほうそう: bao bì, đóng gói
  • ぶつりゅう: phân phối
  • こうどか: nâng cấp hàng hóa
  • ちょうたつ: cung ứng
  • せいさん: sản xuất
  • かいしゅう: thu hồi
  • とうごう: tổn hợp, tổng thể
  • じゅよう: cầu
  • きょうきゅう: cung
  • にやく: dỡ hàng
  • ざいこ: tồn kho
  • そんしつ: tổn thất
  • ふりょうざいこ: tồn kho lỗi
  • さくげん: giá cả
  • ざいこかんり: quản lý tồn kho
  • うんえい: việc quản lý

Một số mẫu câu ví dụ về vận chuyển hàng hóa

  1. 貨物輸送は社会を促進する役割を果たします.

=> Vận chuyển hàng hóa đóng vai trò thúc đẩy xã hội.

2. 商品は飛行機または電車で輸送できます.

=> Hàng hóa có thể được vận chuyển bằng máy bay hoặc tàu hỏa.

3. 貨物輸送は物流業界において非常に重要なステップです.

=> Vận chuyển hàng hóa là một khâu rất quan trọng trong ngành logistics.

4. 貨物は、製品を多くの場所に配布するのに役立ちます.

=> Vận chuyển hàng hóa giúp phân phối sản phẩm đến nhiều địa điểm.

Với những chia sẻ trên của tieng-nhat.com thông qua bài viết trên sẽ giúp các bạn biết thêm nhiều kiến thức liên quan đến vận chuyển hàng hóa tiếng nhật là gì? Hy vọng bài viết trên sẽ đem lại cho các bạn nhiều thông tin thật hữu ích.

Bài viết được tham vấn từ Công ty Dịch Vụ Dọn Nhà:

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here