Nước hoa tiếng Nhật là gì? Một số ví dụ

0
30
nước hoa tiếng nhật
Nước hoa tiếng Nhật là gì?

Trong tiếng Nhật nước hoa là 香水 (Kōsui)

Nước hoa hay còn được gọi dầu thơm là một hỗn hợp của tinh dầu thơm hoặc từ các hợp chất tạo mùi thơm khác, chất hãm hương và dung môi, thường sẽ ở dạng lỏng. Với mục đích sử dụng nhằm tạo ra mùi thơm cho cơ thể, tạo một cảm giác dễ chịu, gợi nên sự quyến rũ giới tính hay đơn giản chỉ là che giấu đi những mùi khó chịu nào đó.

Một số từ vựng tiếng Nhật về nước hoa

  • 香水瓶 (Kousuibin): Lọ nước hoa
  • 香水をつける (Kousui o tsukeru): Xịt nước hoa
  • 香り (Kaori): Mùi hương
  • 香る (Kaoru): Tỏa hương
  • 香りのタイプ (Kaori no taipu): Loại mùi hương
  • ふんわり香る (Funwarikaoru): Tỏa hương thơm nhẹ
  • 爽やかな香り (Sawayakana kaori): Mùi hương dễ chịu
  • 香水の種類 (Kousui no shurui): Loại nước hoa
  • 香水の濃度 (Kousui no noudo): Nồng độ nước hoa
  • 女性用の香水 (Joseiyou no kousui): Nước hoa cho nữ

Các ví dụ tiếng Nhật liên quan đến từ 香水

1. 香水がほのかににおう。(Kousui ga honoka ni niou)

=> Tạm dịch: Có mùi nước hoa phảng phất

2. 部屋は香水のにおいでぷんぷんしていた。(Heya wa kousui noni oide punpunshiteita)

=> Tạm dịch: Căn phòng tràn ngập hương nước hoa

3. 香水には男性用と女性用のさまざまな香りがあります (Kōsui ni wa dansei-yō to josei-yō no samazamana kaori ga arimasu)

=> Tạm dịch: Nước hoa có mùi hương khác nhau cho nam và nữ

Hy vọng thông qua bài viết trên của tieng-nhat.com đã giải đáp được cho các bạn về nước hoa tiếng Nhật là gì? cũng như một số từ vựng liên quan. Hy vọng bài viết sẽ mang đến cho các bạn nhiều thông tin thật bổ ích.

Bài viết được tham vấn từ Công ty Khử Trùng Xanh (GFC):

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here