Trồng hoa tiếng Nhật là gì? Ví dụ Nhật – Việt

0
40
trồng hoa tiếng nhật
Trồng hoa tiếng Nhật là gì?

Trồng hoa tiếng Nhật là: 花を育てる-はなをそだてる, đọc là hana o sodateru.

Trồng hoa được xem là một nghề trong hệ thống ngành nông nghiệp. Công việc chính của những nghệ nhân trồng hoa như ươm trồng, chăm sóc, bón phân, tưới nước… cho chính những sản phẩm của mình. Tùy vào từng loại hoa, môi trường sinh sống mà những nghệ nhân trồng hoa này sẽ có những công việc khác nhau.

Một số từ vựng tiếng Nhật trong trồng hoa

  • 種子(しゅし – shyushi): hạt giống
  • 肥料(ひりょう- Hirayo): phân bón
  • 花壇(かだん- Kadan): vườn hoa
  • 蕾 (つぼみ – tsubomi): nụ hoa
  • 開花(かいか – Kaika): khai hoa, nở hoa
  • 自動散水システム(じどうさんすいしステム-Jido sansui shisutemu): hệ thống tưới nước tự động

Các ví dụ về trồng hoa trong tiếng Nhật

1. 花を育てるには忍耐が必要です (Hana o sodateru ni wa nintai ga hitsuyo desu)

=> Tạm dịch: trồng hoa cần có sự kiên nhẫn

2. この花畑はいろいろな種類の花を育てます (Kono hanahata wa iroirona shurui no hana o sodatemasu)

=> Tạm dịch: Vườn hoa này trồng nhiều loại hoa khác nhau

3. 私が家に帰るたびに、祖母は私のために新しい花を育てます (Watashi ga ienikaeru tabi ni, sobo wa watashi no tame ni atarashi hana o sodatemasu)

=> Tạm dịch: Mỗi lần về nhà, bà tôi lại trồng một loại hoa mới cho tôi.

4. 花を植えることは芸術です (Hana o ueru koto wa geijutsudesu)

=> Tạm dịch: Trồng hoa là một nghệ thuật

Với những nội dung chia sẽ trên về trồng hoa tiếng Nhật là gì? cũng như một số các từ vựng liên quan mà tieng-nhat.com muốn chia sẻ đến cho các bạn tham khảo. Hy vọng thông qua những nội dung trên sẽ mang đến nhiều thông tin hữu ích dành cho các bạn.

Bài viết được tham vấn từ Công ty Khử Trùng Xanh (GFC):

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here