Ong bắp cày tiếng Nhật là gì? Một số ví dụ

0
40
ong bắp cày tiếng nhật
Ong bắp cày tiếng Nhật là gì?

Trong tiếng Nhật, con ong bắp cày là 雀蜂 (すずめばち)

  • Phát âm: suzumebachi

Ong bắp cày được biết đến là loài lớn nhất trong số các loài ong bắp cày hiện nay, chúng có bề ngoài giống như họ hàng gần của chúng là có lớp áo khoác vàng. Chiều dài một số loài có thể đạt đến 5,5 cm. Chúng được phân biệt với các loài ong bắp cày vespine khác nhờ vào bởi phần rìa ở trên của đầu tương đối khá lớn.

Một số câu ví dụ về con ong bắp cày trong tiếng Nhật:

1. この蜜には蟻、雀蜂、蠅が集まります。

=> Tạm dịch: Loại mật ong này thu hút kiến, ruồi và lũ ong bắp cày

2. 雀蜂の群れが子供達を襲った。

=> Tạm dịch: Một con ong vò vẽ tấn công lũ trẻ

3. 这种大黄蜂被日本当地居民称之为“大麻雀蜂”。

=> Tạm dịch: Loài ong bắp cày này được dân địa phương Nhật Bản đặt tên là “ong Mahjong”

Một số từ vựng tiếng Nhật liên quan khác:

  • 蚊柱 (かばしら) Mosquito swarm: bầy muỗi
  • 蝿 (はえ) Fly: con ruồi
  • 毛虫 (けむし) Caterpillar: sâu bướm
  • 蛍 (ほたる) Fire-fly: con đom đóm
  • 蚊 (か) Mosquito: con muỗi
  • 蝶々 (ちょうちょう) Butterfly: con bướm
  • 害虫 (がいちゅう) Pest bug: bọ có hại
  • 昆虫 (こんちゅう) Bug: côn trùng
  • 蝉 (せみ) Cicada: con ve sầu
  • さみむし Earwig: con sâu tai
  • 蜘蛛 (くも) Kumo: Spider: con nhện
  • 蚊屋 (かや) Mosquito net: bẫy muỗi

Trên đây là một số nội dung liên quan đến con ong bắp cày tiếng Nhật là gì? mà tieng-nhat.com muốn chia sẻ đến cho các bạn tham khảo. Hy vọng bài viết sẽ mang cho bạn nhiều thông tin thật hữu ích.

Bài viết được tham vấn từ Công ty Khử Trùng Xanh (GFC):

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here