Công ty tiếng Nhật là gì? Một số từ vựng liên quan

0
47
công ty tiếng nhật là gì
Công ty tiếng Nhật là gì?

Hiện nay có rất nhiều bạn mong muốn được xuất khẩu lao động hay được làm việc cho các công ty của Nhật. Vì thế nên việc học tiếng Nhật ngày càng trở nên phổ biết hơn. Vậy liệu các bạn đã biết công ty tiếng Nhật là gì? Ngay trong bài viết này, tieng-nhat.com sẽ giúp các bạn trang bị thêm kiến thức cũng như các từ vựng có liên quan đến chủ đề trên. Mời các bạn cùng nhau theo dõi nhé.

Công ty tiếng Nhật là gì?

Trong tiếng Nhật, công ty là: 会社 hay かいしゃ Được phát âm là Kaisha

Công ty là hình thức doanh nghiệp có ít nhất từ hai thành viên trở lên, trong đó các thành viên cùng chia lợi nhuận, cùng chịu lỗ tương ứng với phần góp vốn và chỉ chịu trách nhiệm về các khoản nợ của công ty trong phần vốn của mình góp vào công ty. Có 2 loại công ty chính đó là Công ty trách nhiệm hữu hạn và công ty cổ phần.

Các từ vựng tiếng Nhật liên quan đến công ty:

  • 有限会社 (ゆうげんがいしゃ, yuugen geisha): Công ty trách nhiệm hữu hạn
  • 中小企業 (ちゅうしょうきぎょう, chuushou kigyou): Doanh nghiệp vừa và nhỏ
  • 公営企業 (こうえいきぎょう, kōei kigyō): Công ty nhà nước
  • 個人会社 (こじんがいしゃ, kojin kaisha): Công ty tư nhân
  • 外資系企業 (がいしけいきぎょう, gaishi Keikyo): Công ty vốn nước ngoài.
  • 株式会社 (かぶしきがいしゃ,  kabushikigaisha): Công ty cổ phần
  • 合名会社 (ごうめいがいしゃ, gōmeigaisha): Công ty hợp doanh
  • 同族企業 (どうぞくかいしゃ, dōzoku kigyō): Công ty gia đình
  • 親会社 (おやがいしゃ, oyagaisha): Công ty mẹ
  • 子会社 (こがいしゃ, kogaisha): Công ty con
  • 商社 (しょうしゃ, shōsha): Công ty thương mại
  • 貿易駅会社 (ぼうえきえきがいしゃ, bōeki-eki kaisha): Công ty ngoại thương
  • 投資会社 (とうしがいしゃ, tōshikaisha): Công ty đầu tư
  • 航空会社 (こうくうがいしゃ, kōkūkaisha): Công ty hàng không
  • 船会社 (ふながいしゃ, fune kaisha): Công ty hàng hải
  • 電気会社 (でんきがいしゃ, denkigaisha): Công ty điện lực
  • 旅行会社 (りょこうがいしゃ, ryokōkaisha): Công ty du lịch
  • 建設会社 (けんせつがいしゃ, kensetsukaisha): Công ty xây dựng
  • 保険会社 (ほけんがいしゃ, hokenkaisha): Công ty bảo hiểm
  • 広告社 (こうこくしゃ, kōkoku-sha): Công ty quảng cáo

Một số mẫu câu ví dụ liên quan đến công ty

  1. 利益を上げている企業は、事業を行う際に税金を支払わなければなりません

=> Công ty có lãi phải đóng thuế khi kinh doanh

2. 企業は経済発展に貢献します

=> Công ty góp phần phát triển kinh tế

3. Vinfast は、ベトナムの電気自動車の生産を専門とする会社です。

=> Vinfast là công ty chuyên sản xuất xe điện tại Việt Nam.

Vậy, thông qua bài viết trên tieng-nhat.com đã giúp các bạn có thêm những kiến thức liên quan đến công ty tiếng Nhật là gì? Hy vọng bài vọng bài viết trên sẽ mang lại cho các bạn nhiều thông tin thật bổ ích.

Bài viết được tham vấn từ Công ty cung ứng lao động Kiến Vàng 247:

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here