Máy hút bụi tiếng Nhật là gì? Một số từ vựng liên quan

0
30
máy hụt bụi trong tiếng nhật
Máy hút bụi tiếng Nhật là gì?

Máy hút bụi tiếng Nhật là gì? Với chủ đề vệ sinh là một trong những vấn đề không thể nào bỏ qua trong quá trình học tiếng Nhật được. Vì chủ đề rất thường xuyên gặp phải và cũng rất quan trọng với người Nhật. Với những ai đang muốn học tập thêm về các từ vựng trong lĩnh vực vệ sinh, hãy theo dõi bài viết sau đây của tieng-nhat.com để biết máy hút bụi trong tiếng Nhật là gì nhé.

Máy hút bụi tiếng Nhật là gì?

Trong tiếng Nhật máy hút bụi là: 掃除機 (そうじき), đọc là zōjiki.

Một số ví dụ về cách sử dụng 掃除機 (そうじき) trong tiếng Nhật:

  • ポリッシャ·産業用掃除機:イタリア。Máy hút bụi và đánh bóng công nghệ: Ý.
  • マックは僕が掃除機を運ぶのを手伝ってくれた。Mack đã giúp tôi mang máy hút bụi.
  • どうやって掃除機を動かすの? Làm thế nào để bạn di chuyển máy hút bụi?

Các từ vựng tiếng Nhật liên quan đến máy hút bụi

  • Gậy lau nha:‪#‎ぼう‬
  • Chổi quét:‪#‎ほうき‬
  • Khăn lau chân:‪#‎あしふき‬
  • Can:‪#‎かん‬
  • Xô nhựa:‪#‎バケツ‬
  • Hốt rác:‪#‎ちりとり‬
  • Găng tay:‪#‎てぶくろ‬
  • Chân bánh xe đẩy can:‪#‎かんキャリー‬
  • Thang:‪#‎きゃたつ‬、‪#‎はしご‬
  • Lọ xịt:‪#‎スプレー‬
  • Dung dịch tẩy rửa:‪#‎せんざい
  • Giẻ Lau:‪#‎ぞうきん‬
  • Túi đựng rác:‪#‎ごみぶくろ‬
  • Biển báo:‪#‎かんばん‬
  • Gạt nước:‪#‎みずきりドライヤー‬
  • Xe đựng đồ:‪#‎カート‬‬

Hy vọng thông qua bài viết trên của tieng-nhat.com sẽ phần nào đã giải đáp được những thắc mắc của các bạn về máy hút bụi tiếng Nhật là gì? cũng như một số từ vựng liên quan. Hy vọng bài viết sẽ mang cho bạn nhiều thông tin hữu ích.

Bài viết được tham vấn từ Công ty Khử Trùng Xanh (GFC):

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here