Con gián tiếng Nhật là gì? Một số ví dụ

0
27
con gián trong tiếng nhật là gì
Con gián tiếng Nhật là gì?

Tiếp tục trong chủ đề côn trùng ngay bài viết hôm nay tieng-nhat.com sẽ giải đáp cho các bạn về câu hỏi con gián tiếng Nhật là gì? và một số từ vựng liên quan. Chi tiết hơn mời các bạn cùng theo dõi bài viết sau đây nhé.

Trong tiếng Nhật con gián là ゴキブリ, đọc là Gokiburi.

Thông thường chữ này sẽ được viết bằng katakana là ゴキブリ, hoặc dùng kanji là 蜚蠊.

Một số từ vựng tiếng Nhật về côn trùng

  • 毒蜘蛛(どくぐも) : Nhện độc
  • 百足(むかで) : Con rết
  • 蟻(あり) : Con kiến
  • カブト(かぶと)虫(むし) : Con bọ hung
  • クモ : Con nhện
  • 蜂(はち)の群(む)れ : Đàn ong
  • ンボ : Chuồn chuồn
  • 毛虫(けむし) : Con sâu
  • 蝶(ちょう) : Con bướm
  • 蜂(はち) : Con ong
  • 蜂(はち)の巣(す) : Tổ ong
  • 蠍(さそり) : Con bọ cạp
  • 蝿(はえ) : Con ruồi
  • みみず : Con giun đất
  • カマキリ: Con bọ ngựa
  • ゴキブリ: Con gián
  • てんとう虫(むし) : Con ong cái
  • カタツムリ : Con ốc sên
  • 蟻塚(ありつか) : Tổ kiến
  • 繭(まゆ) : Kén tằm
  • 蚊(か) : Con muỗi
  • クモ(くも)の巣(す) : Mạng nhện
  • 雀蜂(すずめばち) : Con ong vò vẽ
  • バッタ : Con châu chấu
  • コオロギ : Con dế
  • 蛾(が) : Bướm đêm
  • 毛虫(けむし) : Con sâu

Các mẫu câu ví dụ về con gián trong tiếng Nhật

1. ゴキブリバチがゴキブリを探して飛んでいます。

=> Tạm dịch: Một con ong bắp cày đang bay xung quanh, tìm kiếm một con gián

2. 花壇には、次の種類のよもぎが適しています。

=> Tạm dịch: Thuốc diệt rất hiệu quả để loại bỏ gián

3. 最後まで生き残るのは ゴキブリだって。

=> Tạm dịch: Chỉ có gián mới sống sót sau ngày tận thế

Hy vọng với những nội dung chia sẻ trên của tieng-nhat.com đã giải đáp được cho các bạn về câu hỏi con gián tiếng Nhật là gì? và một số từng vựng tiếng Nhật liên quan đến con gián.

Bài viết được tham vấn từ Công ty Khử Trùng Xanh (GFC):

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here