Từ vựng Bài 14 Minna no Nihongo

0
59
Từ vựng Minna no Nihongo Bài 14
Từ vựng Minna no Nihongo Bài 14

Từ vựng Minna no Nihongo Bài 14 xoay quanh các chủ đề như phương hướng, hỏi đường, chỉ đường, cách gọi taxi và tên gọi một số nhà ga lớn tại Nhật Bản. Hãy cùng chúng tôi khám phá danh sách từ vựng qua bài biết dưới đây nhé!

Tổng hợp từ vựng Minna no Nihongo Bài 14

STT Từ vựng Kanji Nghĩa
1 つけます II Bật (điện, máy điều hòa)
2 けしますI 消します Tắt (điện, máy điều hòa)
3 あけます II 開けます Mở (cửa, cửa sổ)
4 しめます II 閉めます Đóng (cửa, cửa sổ)
5 いそぎます I 急ぎます Vội, gấp
6 まちます I 待ちます Đợi, chờ
7 とめます II 止めます Dừng (băng, ô tô), đỗ (ô tô)
8 まがります I [みぎへ~] 曲がります [右へ~] Rẽ, quẹo (phải)
9 もちます I 持ちます Cầm, mang
10 とります I 取ります Lấy (muối)
11 てつだいます I 手伝います Giúp (làm việc gì đó)
12 よびます I 呼びます Gọi (tên, taxi)
13 はなします I 話します Nói chuyện, nói về một cái gì đó
14 みせます II 見せます Cho xem, trình
15 おしえます II 教えます Nói, cho biết
16 はじめます II 始めます Bắt đầu
17 ふります I 降ります rơi (tuyết, rơi ~)
18 コピーします III Sao chép
19 エアコン Máy điều hòa
20 パスポート Hộ chiếu
21 なまえ 名前 Tên
22 じゅうしょ 住所 Địa chỉ
23 ちず 地図 Bản đồ
24 しお Muối
25 さとう 砂糖 Đường
26 よみかた 読み方 Cách đọc
27 ~かた ~方 Cách ~
28 ゆっくり Chậm, thải mái, thong thả
29 すぐ Ngay khi, lập tức
30 また Lại (~đến)
31 あとで Sau
32 もう すこし もう 少し Thêm một chút nữa thôi
33 もう~ Thêm~
34 いいですよ。 Được ạ/ được chứ
35 さあ Thôi/nào (dùng để khuyến khích hoặc thúc giục ai đó làm gì)
36 あれ? Ô! (câu cảm thán mỗi khi phát hiện hoặc thấy vật gì đố trông lạ, hay bất ngờ về cái/việc gì đó)
37 まっすぐ Thẳng
38 おつり お釣り Tiền lẻ
39 これでおねがいします これでお願いします Gửi anh tiền này

Trên đây là tổng hợp các từ vựng Minna no Nihongo Bài 14 mà chúng tôi muốn giới thiệu đến với bạn đọc. Hi vọng với danh sách từ vựng trên đây sẽ giúp ích cho quá trình học tiếng Nhật của mình.

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here