Nhà 2 tầng tiếng Nhật là gì? Các từ vựng liên quan

0
393
nhà 2 tầng tiếng nhật là gì
Nhà 2 tầng trong tiếng Nhật là gì?

Xây dựng luôn là một chủ đề khá đỗi quen thuộc đối với rất nhiều người khi học tiếng Nhật. Vậy các bạn đã biết được nhà 2 tầng tiếng Nhật là gì chưa? Ngay trong bài viết này, tieng-nhat.com sẽ giúp các bạn giải đáp thắc mắc cũng như cung cấp thêm một số từ vựng liên quan. Mời các bạn cùng nhau theo dõi nhé.

Nhà 2 tầng tiếng Nhật là gì?

Nhà 2 tầng tiếng Nhật là: 二階建ての家

Các từ vựng tiếng Nhật liên quan đến nhà 2 tầng

Dưới đây là một số từ vựng tiếng Nhật liên quan đến nhà 2 tầngtieng-nhat.com đã tổng hợp lại được. Mời các bạn cùng tham khảo nhé.

  • Tầng trệt: 地下 (chika)
  • Tầng 1: 1階 (ikkai)
  • Tầng 2: 2階 (nikai)
  • Phòng khách: リビング (ribingu)
  • Phòng ngủ: ベッドルーム (beddorūmu)
  • Phòng bếp: キッチン (kicchin)
  • Phòng tắm: トイレ (toire)
  • Hầm gỗ: ウッドフロア (uddofuroa)
  • Sàn gỗ: ハードフロア (hādofuroa)
  • Sân thượng: バルコニー (barukonī)

Một số mẫu câu ví dụ liên quan đến nhà 2 tầng

  1. 私の家は二階建てです。(Watashi no ie wa nikai tatte desu.) => Nhà tôi là nhà 2 tầng.
  2. この二階建てのアパートはとても綺麗です。(Kono nikai tatte no apāto wa totemo kirei desu.) => Căn hộ 2 tầng này rất đẹp.
  3. 私たちは二階建ての新しいに住みたいと思っています。(Watashitachi wa nikai tatte no atarashī ie ni sumitai to omotteimasu.) => Chúng tôi muốn sống trong một nhà mới 2 tầng.
  4. 二階建ての家にはリビング、キッチン、ベッドルームがあります。(Nikai tatte no ie ni wa ribingu, kicchin, beddorūmu ga arimasu.) => Trong nhà 2 tầng có phòng khách, phòng bếp, và phòng ngủ.
  5. 二階建ての家には陽当たりが良いバルコニーがあります。(Nikai tatte no ie ni wa hizataka ga yoi barukonī ga arimasu.) => Trong nhà 2 tầng có sân thượng có ánh sáng tốt.

Thông qua bài viết trên, tieng-nhat.com đã giúp các bạn có thêm kiến thức liên quan đến nhà 2 tầng tiếng Nhật là gì. Hy vọng bài viết mang lại cho các bạn nhiều thông tin bổ ích.

Bài viết được tham vấn từ Công ty Xây Dựng SG:

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here