Cây búa tiếng Nhật là gì? Các từ vựng liên quan

0
490
cây búa tiếng nhật là gì
Cây búa trong tiếng Nhật là gì?

Dụng cụ xây dựng không còn quá xa lạ đối với mọi người. Nhưng liệu bạn đã biết được cây búa tiếng nhật là gì chưa? Bài viết sau đây tieng-nhat.com sẽ giúp các bạn tìm hiểu về vấn đề trên và cung cấp thêm một số kiến thức liên quan. Mời các bạn cùng theo dõi nhé.

Cây búa tiếng Nhật là gì

Cây búa trong tiếng Nhật là: ハンマー

Các từ vựng tiếng Nhật liên quan đến cây búa

  • 建設用具 (kensetsu yōgu): dụng cụ xây dựng
  • 工事用具 (kōji yōgu): dụng cụ cho công trình
  • 木工用具 (mokkō yōgu): dụng cụ gỗ
  • 鉄骨 (tekkotsu): thanh sắt
  • コンクリート (konkurīto): bê tông
  • 砂利 (sari): đá vụn
  • 鉄管 (tekkan): ống sắt
  • ブロック (burokku): khối gạch
  • 建材 (kenzai) – Vật liệu xây dựng
  • コンクリート (konkurīto) – Bê tông
  • 鉄骨 (tekko) – Thép gỗ
  • 木材 (mokuzai) – Gỗ
  • ガラス (garasu) – Kính
  • 金属 (kinzoku) – Kim loại
  • 石膏 (sekko) – Sỏi
  • プラスチック (purasuchikku) – Nhựa
  • タイル (tairu) – Gạch
  • カーペット (kāpetto) – Thảm
  • ポリカーボネート (porikābonēto) – Nhựa polycarbonate
  • ステンレス (sutenresu) – Thép không gỉ
  • 空気圧力ブロック (kuukiatsuryoku burokku) – Gạch khí áp lực
  • フォームボード (fōmubōdo) – Tấm form
  • フローリング (furōringu) – Sàn gỗ
  • 集成材 (shūsei zai) – Vật liệu tổng hợp
  • 雨樋 (amezou) – Cống mưa
  • 瓦 (ga) – Gạch mái
  • 石英砂 (sekishizumi) – Đá quartz

Một số mẫu câu tiếng Nhật về cây búa

Dưới đây là một số câu ví dụ về cây búatieng-nhat.com đã tổng hợp lại được. Mời các bạn tham khảo nhé.

  1. 私はハンマーを使って壊れた壁を修理しました。(Watashi wa hanmā wo tsukatte kowareta kabe wo shūri shimashita) => Tôi đã sửa bức tường bị vỡ bằng cây búa.
  2. ハンマーでネジを締めます。(Hanmā de neji wo shimemasu) => Tôi sẽ kẹp vít bằng cây búa.
  3. 彼はハンマーで木を叩いています。(Kare wa hanmā de ki wo tataite imasu) => Anh ta đang gập gỗ bằng cây búa.
  4. ハンマーでガラスを割ってしまいました。(Hanmā de garasu wo watte shimaimashita) => Tôi đã vỡ kính bằng cây búa.
  5. 私は新しいハンマーを買いました。(Watashi wa atarashī hanmā wo kaimashita) => Tôi đã mua một cây búa mới.

Vậy, với bài viết trên tieng-nhat.com đã giúp các bạn có thêm kiến thức liên quan đến cây búa tiếng Nhật là gì. Hy vọng bài viết trên mang lại nhiều thông tin hữu ích cho các bạn.

Bài viết được tham vấn từ Công ty Xây Dựng SG:

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here