Xây dựng tiếng Nhật là gì? Các từ vựng tiếng nhật liên quan

0
41
Xây dựng tiếng nhật
Xây dựng tiếng Nhật là gì?

Liệu bạn có đang thắc mắc xây dựng tiếng Nhật là gì không? Ngay bài viết này tieng-nhat.com sẽ giới thiệu cho các bạn ý nghĩa cũng như các từ vựng tiếng Nhật liên quan đến xây dựng. Mời các bạn cùng theo dõi nhé.

Xây dựng tiếng Nhật là gì?

Trong tiếng Nhật, xây dựng được viết là:  建設

Định nghĩa: Xây dựng là một quá trình thiết kế  và thi công nên các cơ sở hạ tầng hoặc công trình, nhà ở. Hoạt động xây dựng khác với hoạt động sản xuất là sản xuất tạo một lượng lớn sản phẩm với những chi tiết giống nhau, còn xây dựng nhắm tới những sản phẩm tại những địa điểm nhất định dành cho từng đối tượng khách hàng riêng biệt.

Một số từ tiếng Nhật liên quan đến xây dựng

  • ようせつき: Máy hàn
  • ヘルメット: Mũ bảo hộ
  • さくがんき: Máy khoan đá
  • おの: Rìu
  • ようせつ こう: Thợ hàn
  • 足場 : Giàn giáo
  • セメントXi-măng
  • いた 板 : Ván
  • ブルドーザー: Xe ủi đất
  • はしご: Thang
  • クレーン: Cần cẩu
  • フック: Móc
  • レンガ : Gạch

Một số mẫu câu về xây dựng trong tiếng Nhật

  1. この橋は多くのアメリカ人技術者によって設計され建設されました.

=> Cây cầu này do nhiều kỹ sư người Mỹ thiết kế và xây dựng.

2. 政府は博物館の再建を計画している.

=> Chính phủ có kế hoạch xây dựng lại bảo tàng.

3. その建物は1995年に建てられました。

=> Tòa nhà được xây dựng vào năm 1995.

4. 大規模なプロジェクトの建設には、多くのコストとマンパワーが必要です.

=> Thi công các công trình lớn đòi hỏi nhiều chi phí và nhân lực.

Hy vọng thông qua bài viết trên của tieng-nhat.com sẽ phần nào giúp cho các bạn có thêm một số kiến thức liên quan đến xây dựng tiếng Nhật là gì? Hy vọng bài viết sẽ mang cho bạn thật nhiều thông tin hữu ích.

Bài viết được tham vấn từ công ty Xây dựng Nhân Đạt:

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here