Vận chuyển hành lý tiếng Nhật là gì? Các ví dụ liên quan

0
35
vận chuyển hành lý tiếng nhật là gì
Vận chuyển hành lý tiếng nhật là gì?

Liệu bạn có đang thắc mắc rằng vận chuyển hành lý tiếng Nhật là gì? Và những từ vựng liên quan. Hãy cùng tieng-nhat.com  tìm hiểu những thông tin này qua bài viết sau đây nhé.

Vận chuyển hành lý tiếng Nhật là gì?

Trong tiếng Nhật vận chuyển hành lý được viết là: 荷物の配達

Vận chuyển hành lý là quá trình di dời, di chuyển hành lí từ một vị trí sang vị trí mới được chỉ định trong điền kiện hành lý phải nguyên vẹn, không bị hư hỏng,…

Một số ví dụ về vận chuyển hành lý tiếng Nhật

  1. 荷物を運ぶこの仕事には多くの人手が必要です。

=> Công việc vận chuyển hành lý này cần rất nhiều nhân lực.

2. 高級ホテルに到着すると、手荷物係が部屋まで荷物を運んでくれます。

=> Khi bạn đến một khách sạn sang trọng, người vận chuyển hành lý sẽ mang hành lý của bạn đến phòng của bạn.

3. Z社は現在、荷物輸送サービスを提供しています

=> Công ty Z hiện cung cấp dịch vụ vận chuyển hành lý

4. 空港には常に手荷物取り扱い部門があります

=> Các sân bay luôn có bộ phận vận chuyển hành lý

Một số từ vựng tiếng Nhật liên quan đến vận chuyển hành lý

  • 小包: Bưu kiện.
  • 便箋: Giấy viết thư.
  • 切手: Con tem.
  • 電信: Điện báo.
  • メールボックス: Hòm thư.
  • 写真はがき: Bưu thiếp ảnh.
  • 添付画像: Gửi kèm hình ảnh.
  • 荷物: Hành lý.
  • 速達を送る: Chuyển phát nhanh.
  • 航空便で送る: Gửi đường hàng không.
  • Kōkū-bin de okuru (航空便で送る): Gửi đường hàng không.

Hy vọng thông qua bài viết trên của tieng-nhat.com đã đem lại cho các bạn nhiều kiến thức liên quan đến vận chuyển hành lý tiếng nhật là gì? Hy vọng bài viết sẽ mang đến cho các bạn nhiều thông tin thật bổ ích.

Bài viết được tham vấn từ Công ty Dịch Vụ Dọn Nhà:

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here