Phòng ăn tiếng Nhật là gì? Các từ vựng liên quan

0
33
Phòng ăn tiếng Nhật
Phòng ăn tiếng Nhật là gì?

Phòng ăn là một trong những từ khá quen thuộc trong đời sống hằng ngày của chúng ta. Nhưng bạn đã biết phòng ăn tiếng Nhật là gì chưa? Ngay bài viết này tieng-nhat.com sẽ giới thiệu cho các bạn ý nghĩa cũng như các từ vựng tiếng Nhật liên quan đến phòng ăn. Mời các bạn cùng theo dõi nhé.

Phòng ăn tiếng Nhật là gì?

Phòng ăn tiếng Nhật là: しょくどう hay 食堂 hayダイニングルーム

Một số từ vựng tiếng Nhật liên quan đến phòng ăn

  • ボウル (bouru): chén, bát
  •  箸, お箸 (はし, おはし) (hashi, ohashi): đũa
  •  皿 (さら) (sara): đĩa
  •  ナプキン (napukin): giấy ăn
  •  スプーン (supuun): muỗng
  •  塩 (しお) (shio): muối
  •  胡椒 (こしょう) (koshou): tiêu
  •  テーブル (teeburu): bàn
  •  テーブル クロス (teeburu kurosu): khăn bàn
  • ボトル・キャップ/瓶の蓋 (ぼとる・きゃっぷ/びんのふた) (botoru. gyappu/bin no futa): nắp chai
  • 栓抜 (せんぬき) (sen nuki): đồ khui chai
  •  フォーク (fooku): nĩa
  • ナイフ (naifu): dao
  • カップ (kappu): tách
  •  受け皿/ソーサー (うけざら/ソーサー) (ukezara/soosaa): đĩa lót
  • グラス (gurasu): ly
  • トング (tongu): đồ gắp
  • 柄杓 (ひしゃく) (hishaku): cái vá
  • ボトル / 瓶 (ぼとる / びん) (botoru / bin): chai
  •  コルク (koruku): nút chai
  • 水 (みず) (mizu): nước
  •  ストロー (sutoroo): ống hút
  • 氷 (こおり) (koori): nước đá
  • ピッチャー/水差し (ぴっちゃー/みずさし) (picchaa / mizusashi): bình nước

Một số ví dụ tiếng Nhật liên quan

  1. 大邸宅には常に壮大なダイニングルームがあります

=> Biệt thự luôn có phòng ăn lớn

2. 今夜、ダイニングルームで感謝祭のディナーを食べます。

=> Chúng tôi sẽ có bữa tối Lễ tạ ơn trong phòng ăn tối nay.

3. ダイニングルームは私たちが会える唯一の場所です

=> Phòng ăn là nơi duy nhất chúng ta có thể gặp nhau

4. ダイニングに飾る予定です

=> Tôi dự định đặt nó trong phòng ăn của tôi

Hy vọng thông qua bài viết trên của tieng-nhat.com sẽ phần nào giúp cho các bạn có thêm một số kiến thức liên quan đến phòng ăn tiếng Nhật là gì? Hy vọng bài viết sẽ mang cho bạn thật nhiều thông tin hữu ích.

Bài viết được tham vấn từ công ty Xây dựng Nhân Đạt:

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here