Dụng cụ vệ sinh tiếng Nhật là gì? Một số từ vựng liên quan

0
34
dụng cụ vệ sinh trong tiếng nhật
Dụng cụ vệ sinh tiếng Nhật là gì?

Vấn đề vệ sinh là một trong những nhiều chủ đề quan trọng không thể nào thiếu trong quá trình học tiếng Nhật, vì chủ đề này sẽ thường hay sử dụng trong đời sống và sinh hoạt thường ngày nên rất quan trọng với người Nhật. Vậy dụng cụ vệ sinh tiếng Nhật là gì? mời các bạn cùng đón đọc bài viết sau đây của tieng-nhat.com nhé.

Trong tiếng Nhật dụng cụ vệ sinh là: 掃除用品, đọc là Sōji yōhin (được hiểu là các thiết bị chuyên dụng dùng để dọn vệ sinh nói chung)

Một số từ vựng tiếng Nhật liên quan đến dụng cụ vệ sinh:

  • エプロン: Tạp dề
  • 軍手(ぐんて): Găng tay
  • ほこり: Bụi
  • ちりとり: Cái hót rác
  • ぞうきん: Rả lau
  • バケツ: Cái xô
  • 掃除機(そうじき): Máy hút bụi
  • ほうき: Cái chổi
  • マスク: Khẩu trang
  • こする: Chà xát, cọ, dụi, xoa
  • ゴミ箱(ばこ): Thùng rác, xọt rác

Với chủ đề dụng cụ vệ sinh tiếng Nhật là gì mà mình đã chia sẻ ở trên đây hy vọng sẽ giúp ích cho các bạn trong việc học tập cũng như trong đời sống sinh hoạt hằng ngày. Chúc các bạn sẽ luôn thành công khi gắn bó với ngôn ngữ này nhé.

Bài viết được tham vấn từ Công ty Khử Trùng Xanh (GFC):

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here