Con rết tiếng Nhật là gì? Một số ví dụ

0
36
con rết trong tiếng nhật
Con rết tiếng Nhật là gì?

Con rết tiếng Nhật là gì? Đây chắc hẳn là một trong những câu hỏi được rất nhiều bạn quan tâm trong chủ đề côn trùng khi mới bắt đầu học tiếng Nhật. Ngay trong bài viết này mời các bạn cùng tieng-nhat.com giải đáp câu hỏi đó ngay trong bài viết sau đây nhé.

Con rết trong tiếng Nhật là 百足 (むかで), đọc là mudake.

Rết, hay còn được gọi là rít là tên gọi của tiếng Việt. Là nhóm động vật chân khớp thuộc lớp Chân môi (Chilopoda) trong phân ngành Nhiều chân (Myriapoda). Chúng là một loài động vật thân đốt, có nhiều lông, thon dài, mỗi đốt sẽ có một đôi chân. Số lượng chân của mỗi loài rết cũng sẽ rất đa dạng, từ dưới 20 đến hơn 300 chân.

Một số mẫu câu ví dụ con rết trong tiếng Nhật:

  1. ところが、その頭にいたのはムカデであった。

=> Tạm dịch: Tuy nhiên, thứ trên đầu anh ta là một con rết.

2. 島のムカデは忘れて。

=> Quên lũ rết trên đảo đi.

3. ムカデ暴力的な高価な夕食の島の状態をサポートします。

=> Rết đóng góp vào chuỗi thức ăn trong hệ sinh thái của hòn đảo một bữa tối sang trọng nhưng bạo lực.

Hy vọng thông qua bài viết trên của tieng-nhat.com sẽ phần nào đã giải đáp được những thắc mắc của các bạn về con rết tiếng Nhật là gì? cũng như một số ví dụ liên quan. Hy vọng bài viết sẽ mang cho bạn nhiều thông tin hữu ích.

Bài viết được tham vấn từ Công ty Khử Trùng Xanh (GFC):

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here