Con kiến tiếng Nhật là gì? Một số ví dụ

0
36
con kiến trong tiếng nhật
Con kiến tiếng Nhật là gì?

Con kiến tiếng Nhật là gì? đây chắc hẳn là một trong những câu hỏi liên quan đến chủ đề côn trùng được rất nhiều các bạn quan tâm trong việc học tiếng Nhật? Để tìm được đáp án mời các bạn cùng đón đọc bài viết sau đây của tieng-nhat.com nhé.

Trong tiếng Nhật con kiến là: 蟻 (アリ), đọc là ari.

Một số câu ví dụ con kiến trong tiếng Nhật:

1. 小さなはそんな不思議の迷路で迷子になっていた。

=> Tạm dịch: Chú kiến ​​nhỏ đang bị lạc trong một mê cung phù thủy.

2. ご飯に蟻が入っても見えません。

=> Tạm dịch: Nếu một con kiến ​​rơi vào bát cơm của tôi, tôi cũng không thể thấy đâu.

3. 宿主は通常は梢に暮らす熱帯のです。

=> Tạm dịch: Đối tượng được lựa chọn là kiến ​​nhiệt đới thường sống trên ngọn cây.

Hi vọng với những nội dung chia sẻ trên đây của tieng-nhat.com về con kiến tiếng Nhật là gì? sẽ cung cấp thêm nhiều kiến thức hữu ích cho của bạn trong việc học tập tiếng Nhật nhé.

Bài viết được tham vấn từ Công ty Khử Trùng Xanh (GFC):

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here