Chức vụ tiếng Nhật là gì? Các từ vựng liên quan

0
37
chức vụ tiếng nhật là gì
Chức vụ tiếng Nhật là gì?

Lao động là một trong những chủ đề được rất nhiều bạn quan tâm trong khi học tiếng  Nhật. Hay những bạn đang có dự định xuất khẩu lao động hoặc làm cho các công ty nước ngoài. Vậy các bạn đã biết chức vụ tiếng Nhật là gì? Ngay trong bài viết này tieng-nhat.com sẽ giúp các bạn tìm hiểu vấn đề trên và các từ vựng liên quan. Mời các bạn cùng nhau theo dõi nhé.

Chức vụ tiếng Nhật là gì?

Trong tiếng Nhật, chức vụ thường được gọi là: 現職  đọc là Shokui

Chức vụ là vị trí, vai trò nhất định của một người trong một tổ chức cụ thể. Người nắm giữ chức vụ phải do một tổ chức công nhận và quản lý. Để có thể nắm giữ một chức vụ nhất định thì cá nhân đó phải trải qua các quá trình tuyển dụng nhất định, nhiều yêu cầu phải có những bằng cấp, chức danh để giữ chức vụ đó.

Một số từ vựng liên quan đến chức vụ

Dưới đây là một số từ vựng tiếng Nhật liên quan đến chức vụ mà mình đã tỗng hợp lại được các bạn có thể tham khảo nhé.

  • 作業員: Nhân viên, người lao động trực tiếp – Phát âm là: Sagyōin
  • ワーカー: Công nhân – Phát âm là: Wākā
  • 副社長: Phó giám đốc – Phát âm là: Fukushachou
  • 副部長: Phó phòng – Phát âm là: Fukubuchou
  • 部員: Nhân viên của phòng – Phát âm là: Buin
  • 主任: Chủ nhiệm – Phát âm là: Shuunin
  • リーダー: Nhóm trưởng – Phát âm là: Rīdā
  • サブリーダー: Phó nhóm – Phát âm là: Saburīdā
  • 上席: Vị trí dưới phó nhóm – Phát âm là: Jouseki
  • 班長: Trưởng một nhóm nhỏ – Phát âm là: Hanchou
  • 社員:Nhân viên – Phát âm là: Shain
  • 支店長: Giám đốc chi nhánh – Phát âm là: Shitenchou
  • 課長: Trưởng bộ phận – Phát âm là: Kachou
  • 係長: Trợ lý – Phát âm là: Kakarichou
  • 組長: Tổ trưởng – Phát âm là: Kumichou
  • 名誉会長: Chủ tịch danh dự – Phát âm là: Meiyo kaichou
  • 総務: Tổng vụ – Phát âm là: Soumu
  • サラリーウーマン: Người làm công ăn lương – Phát âm là: Sararīūman
  •  オフィスレディー: Nhân viên văn phòng – Phát âm là: Ofisuredī

Các mẫu câu tiếng Nhật về chức vụ

  1. 首相は国家機関の役職です

=> Thủ tướng là chức vụ của thể chế nhà nước.

2. 彼はその地位を得るために会社に多くを捧げた

=> Anh ấy đã cống hiến rất nhiều cho công ty để có được chức vụ

3. 従業員の肩書きは、人々が年功序列を判断する方法です

=> Chức vụ nhân viên là cách mọi người đánh giá thâm niên

Vậy, thông qua bài viết trên tieng-nhat.com đã giúp các bạn có thêm những kiến thức liên quan đến chức vụ tiếng Nhật là gì? Hy vọng bài vọng bài viết trên sẽ mang lại cho các bạn nhiều thông tin thật bổ ích.

Bài viết được tham vấn từ Công ty cung ứng lao động Kiến Vàng 247:

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here