Tổng hợp 100 từ vựng tiếng Nhật cho người mới bắt đầu

0
78
Từ vựng tiếng Nhật cho người mới bắt đầu

Từ vựng tiếng Nhật cho người mới bắt đầu là nội dung được nhiều người học tìm kiếm, vì từ vựng đóng vai trò quan trọng cho việc học nghe và ngữ pháp. Nắm được những từ vựng cơ bản giúp bạn thấy tự tin diễn đạt tiếng Nhật lưu loát. Hãy cùng khám phá danh sách từ vựng ngay bây giờ nhé.

Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật cho người mới bắt đầu

1. 出る [でる] : đi ra, rời khỏi

2. 使う [つかう] : sử dụng

3. 所 [ところ] : địa điểm, nơi

4. 作る [つくる] : làm, tạo ra

5. 思う [おもう] : nghĩ

6. 持つ [もつ] : cầm, nắm, có

7. 買う [かう] : mua

8. あと [あと] : sau

9. 聞く [きく] : nghe, hỏi

10. 言う [いう] : nói

11. 少ない [すくない] : ít

12. 高い [たかい] : cao

13. 子供 [こども] : trẻ em

14. そう [そう] : như vậy

15. もう [もう] : đã, rồi

16. 学生 [がくせい] : học sinh, sinh viên

17. 行く : đi

18. 見る : nhìn, xem, ngắm

19. 多い : nhiều

20. 家 : nhà

21. これ : cái này, này

22. それ [それ] : cái đó, đó

23. 私 [わたし] : tôi

24. 仕事 [しごと : công việc

25. いつ [いつ] : khi nào

26. する [する] : làm

27. 熱い [あつい] : nóng

28. どうぞ [どうぞ] : xin mời

29. 午後 [ごご] : buổi chiều

30. 長い [ながい] : dài

31. 本 [ほん] : sách

32. 今年 [ことし] : năm nay

33. よく [よく] : thường

34. 彼女 [かのじょ] : cô ấy, chị ấy

35. 置く [おく] : đặt, để

36. 住む [すむ] : sống

37. 売る [うる] : bán

38. 大好き [だいすき] : rất thích

39.体 [からだ] : cơ thể

40. 直ぐ [すぐ] : ngay lập tức

41. 飛ぶ [とぶ] : bay

42. どう [どう] : như thế nào

43. 言葉 [ことば] : từ

44. 顔 [かお] : mặt

45. 終わる [おわる] : kết thúc

46. 一つ [ひとつ] : 1 cái

47. あげる [あげる] : cho, tặng

48. こう [こう] : như thế này

49. 学校 [がっこう] : trường, trường đại học

50. 時間 [じかん] : thời gian

51. 知る [しる] : biết

52. 同じ [おなじ] : giống nhau

53. 今 [いま] : bây giờ

54. 新しい [あたらしい] : mới

55. なる [なる] : trở nên, trở thành

56. まだ [まだ] : chưa, vẫn

57. くれる [くれる] : nhận được

58. 始める [はじめる] : bắt đầu

59. 起きる [おきる] : thức dậy

60. 春 [はる] : mùa xuân

61. 午前 [ごぜん] : buổi sáng

62. 別 [べつ] : khác

63. 働く [はたらく] : làm việc

64. 難しい [むずかしい] : khó

65. 先生 [せんせい] : thầy[ cô giáo

66. 立つ [たつ] : đứng

67. 呼ぶ [よぶ] : gọi

68. 大学 [だいがく] : đại học

69. 安い [やすい] : rẻ

70. もっと [もっと] : hơn

71. 帰る [かえる] : trở về

 

72. 分かる [わかる] : hiểu, biết

73. 広い [ひろい] : rộng

74. 好き [すき] : thích

75. 読む [よむ] : đọc

76. 次 [つぎ] : tiếp theo

77. あなた [あなた] : bạn ( dùng với người chưa biết )

78. 飲む [のむ] : uống

79. 古い [ふるい] : cũ, cổ

80. 数 [かず] : số

81. 近い [ちかい] : gần

82. そこ [そこ] : nơi đó

83. 走る [はしる] : chạy

84. 入れる [いれる] : đặt vào, cho vào

85. 教える [おしえる] : dạy, chỉ bảo

86. 歩く [あるく] : đi bộ

87. 会う [あう] : gặp gỡ

88. 書く [かく] : viết

89. 頭 [あたま] : cái đầu

90. どこ [どこ] : ở đâu

91. 部屋 [へや] : căn phòng

92. 若い [わかい] : trẻ trung

93. 車 [くるま] : ô tô

94. とても [とても] : rất

95. 誰 [だれ] : ai

96. 質問 [しつもん] : câu hỏi

97. 今日 [きょう] : hôm nay

98. 友達 [ともだち] : bạn bè

99. 早い [はやい] : nhanh, sớm

100. どれ [どれ] : cái nào

Trên đây là bài viết tổng hợp các từ vựng tiếng Nhật cho người mới bắt đầu mà chúng tôi muốn giới thiệu đến với bạn đọc. Hi vọng với danh sách trên đây sẽ giúp ích cho bạn trong việc học từ mới.

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here