Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật N5 theo chủ đề chi tiết nhất

0
107
Từ vựng tiếng Nhật N5 theo chủ đề
Từ vựng tiếng Nhật N5 theo chủ đề

Từ vựng tiếng Nhật N5 theo chủ đề là nội dung được nhiều người học tiếng Nhật tìm kiếm. Trong bài viết này, chúng tôi sẽ giúp bạn nắm vững từ vựng qua những chủ đề cụ thể. Hãy cùng nhau tìm hiểu để biết thêm cho mình thật nhiều kiến thức nhé.

Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật N5 theo chủ đề

1. 人 (ひと): Con người

日本語 英語 – ベトナム語
人(ひと) person – người
男(おとこ)/ 男の人(おとこのひと) man – đàn ông
女(おんな)/ 女の人(おんなのひと) woman – phụ nữ
男性(だんせい) male – nam giới
女性(じょせい) female – nữ giới
男の子(おとこのこ) boy – bé trai
女の子(おんなのこ) girl – bé gái
子供(こども) child – trẻ con, con cái
大人(おとな) adult – người lớn
外国人(がいこくじん) foreigner – người nước ngoài
友達(ともだち) friend – bạn bè
知り合い(しりあい) acquaintance – người quen
彼氏(かれし) boyfriend – bạn trai, người yêu
彼女(かのじょ) girlfriend – bạn gái, người yêu
恋人(こいびと) lover – người tình
隣人(りんじん) / 近所の人(きんじょのひと) neighbor – hàng xóm

2. 代名詞 (だいめいし): Đại từ

日本語 英語 – ベトナム語
私(わたし) I – tôi
あなた you – bạn
彼(かれ) he – anh ấy
彼女(かのじょ) she – cô ấy
私たち(わたしたち) we – chúng tôi
彼ら(かれら) they – họ

3. 季節 (きせつ) : Mùa

Các mùa ở Nhật Bản
Các mùa ở Nhật Bản
日本語 英語 – ベトナム語
秋(あき) fall / autumn – mùa thu
雨季(うき) rainy season – mùa mưa
乾季(かんき) dry season – mùa khô
梅雨(つゆ) (Japanese) rainy season – mùa mưa
夏(なつ) summer – mùa hè
春(はる) spring – mùa xuân
冬(ふゆ) winter – mùa đông

4. 天気(てんき): Thời tiết

日本語 英語  – ベトナム語
雨(あめ) rain – mưa
嵐(あらし) storm – bão
風(かぜ) wind – gió
雷(かみなり) lightning / thunder – sấm sét
霧(きり) fog – sương
曇り(くもり) cloudy – nhiều mây
小雨(こさめ) light rain – mưa nhỏ
そよ風(かぜ) breeze – gió nhẹ
台風(たいふう) typhoon – bão nhiệt đới
トルネード tornado – lốc xoáy
天気(てんき) weather – thời tiết
虹(にじ) rainbow – cầu vòng
ハリケーン hurricane – bão
ひょう hail – mưa đá
雪(ゆき) snow – tuyết

5. 科目(かもく): Môn học

日本語 英語 – ベトナム語
科目(かもく) subject – môn học
国語(こくご) Japanese – tiếng nhật
英語(えいご) English – tiếng anh
数学(すうがく) mathematics – toán
科学(かがく) science – khoa học
化学(かがく) chemistry – hóa học
生物(せいぶつ) biology – sinh học
物理(ぶつり) physics – vật lý
地理(ちり) geography – địa lý
歴史(れきし) history – lịch sử
体育(たいいく) physical education – thể dục
音楽(おんがく) music – âm nhạc
美術(びじゅつ) art – mỹ thuật
道徳(どうとく) ethics – đạo đức

6. 部屋 (へや) : Phòng ốc

日本語 英語 – ベトナム語
教室(きょうしつ) classroom – phòng học
職員室(しょくいんしつ) teacher’s room – phòng giáo viên
校長室(こうちょうしつ) principal’s office – phòng hiệu trưởng
理科室(りかしつ) science room – phòng khoa học
保健室(ほけんしつ) school nurse’s office – phòng y tá của trường
図書室(としょしつ) llibrary – thư viện
音楽室(おんがくしつ) music room – phòng âm nhạc
美術室(びじゅつしつ) art room – phòng mỹ thuật
更衣室(こういしつ) locker room – phòng thay đồ

7. 家(いえ): Nhà

日本語 英語 – ベトナム語
雨戸(あまど) shutter – cửa chớp
網戸(あみど) screen door – cửa lưới
家(いえ) house – nhà
キッチン / 台所(だいどころ) kitchen – nhà bếp
玄関(げんかん) entrance – lối vào
書斎(しょさい) study – phòng học
寝室(しんしつ) bedroom – phòng ngủ
ダイニングルーム dining room – phòng ăn
ドア door – cửa
部屋(へや) room – phòng
窓(まど) window – cửa sổ
床(ゆか) floor – tầng
洋室(ようしつ) Western style room – phòng kiểu tây
浴室(よくしつ)/トイレ bathroom – phòng tắm
リビングルーム living room – phòng khách
和室(わしつ) Japanese style room – phòng kiểu nhật

8. 時(とき): Thời gian

Từ vựng về thời gian
Từ vựng về thời gian
日本語 英語 – ベトナム語
時間(じかん) time – thời gian
今(いま) now – bây giờ
今日(きょう) today – hôm nay
昨日(きのう) yesterday – hôm qua
一昨日(おととい) the day before yesterday – hôm trước
明日(あした) tomorrow – ngày mai
明後日(あさって) the day after tomorrow – ngày mốt
今年(ことし) this year – năm nay
来年(らいねん) next year – năm sau
去年(きょねん) last year – năm ngoái
今月(こんげつ) this month – tháng này
来月(らいげつ) next month – tháng sau
先月(せんげつ) last month – tháng trước
今週(こんしゅう) this week – tuần này
来週(らいしゅう) next week – tuần sau
先週(せんしゅう) last week – tuần trước
朝(あさ) morning – sáng
noon – trưa
夜 / 晩(よる / ばん) night – tối
さっき a while ago – lúc nãy
毎日(まいにち) every day – mối ngày
毎週(まいしゅう) every week – mỗi tuần
毎月(まいつき) every month – mỗi tháng
毎年(まいとし) every year – mỗi năm
今朝(けさ) this morning – sáng nay
今晩(こんばん) tonight – tối nay

9. 家具 (かぐ): Đồ nội thất

日本語 英語 – ベトナム語
椅子(いす) chair – ghế
カーテン curtain – rèm
ソファ sofa – sofa
たんす chest – tủ
机(つくえ) desk – bàn ( có ngăn kéo )
テーブル table – bàn
ベッド bed – giường
枕(まくら) pillow – gối

10. 色(いろ): Màu sắc

Từ vựng về màu sắc
Từ vựng về màu sắc
日本語 英語 – ベトナム語
青(あお) blue – màu xanh
赤(あか) red – màu đỏ
色(いろ) color – màu sắc
オレンジ orange – màu cam
黄(き) yellow – màu vàng
金(きん) gold – vàng
銀(ぎん) silver – bạc
黒(くろ) black – màu đen
白(しろ) white – màu trắng
茶(ちゃ) brown – màu nâu
ピンク pinkv – màu hồng
緑(みどり) green – màu xanh lá

11. 色に関連する形容詞: Tính từ liên quan đến màu sắc

日本語 英語 – ベトナム語
明るい(あかるい) bright – sáng sủa
淡い(あわい) pale – nhợt nhạt
薄い(うすい) light – nhạt
暗い(くらい) dark – tối
深い(ふかい) deep – sâu

12. 買い物 (かいもの) : Mua sắm

Từ vựng mua sắm
Từ vựng mua sắm
日本語 英語 – ベトナム語
売り場(うりば) section / department – bộ phận
営業時間(えいぎょうじかん) business hours – giờ làm việc
おつり change – tiền lẻ
買い物袋(かいものぶくろ) shopping bag – túi mua sắm
クレジットカード credit card – thẻ tín dụng
現金(げんきん) cash – tiền mặt
合計(ごうけい) total – tổng
サイズ size – kích thước
品物(しなもの) goods – hàng hóa
消費税(しょうひぜい) consumption tax – thuế tiêu thụ
税金(ぜいきん) tax – thuế
セール sale – ưu đãi
定価(ていか) list price – giá niêm yết
値下げ(ねさげ) price reduction / discount – giảm giá / chiết khấu
値引き(ねびき) discount – chiết khấu
値札(ねふだ) price tag – thẻ giá
バーゲン sale – giảm giá
ビニール袋(ぶくろ) plastic bag – túi nilong
保証書(ほしょうしょ) warranty – bảo hành
領収書 receipt – biên lai
レシート receipt – biên lai

11. 教室にあるもの・校内にあるもの (Từ vựng liên quan đến lớp học)

日本語 英語 – ベトナム語
黒板(こくばん) black board – bảng đen
ホワイトボード white board – bảng trắng
体育館(たいいくかん) gym – phòng thể dục
プール swimming pool – hồ bơi
運動場(うんどうじょう) playground – sân chơi
学生寮(がくせいりょう) domitory – mái che
鉄棒(てつぼう) horizontal bar – thanh ngang

12. 買い物に関連する動詞 : Động từ liên quan đến mua sắm

日本語 英語 – ベトナム語
買う(かう) to buy – mua
売る(うる) to sell – bán
購入する(こうにゅうする) to purchase – mua hàng
似合う(にあう) to look good on – hợp
払う(はらう) to pay – trả tiền
並ぶ(ならぶ) to line up – sắp xếp
試着する(しちゃくする) to try on – mặc thử

13. Từ vựng về đồ uống

Từ vựng liên quan đến đồ uống
Từ vựng liên quan đến đồ uống
日本語 英語 – ベトナム語
アイスコーヒー iced coffee – cà phê đá
烏龍茶(ウーロンちゃ) oolong tea – trà olong
お酒(さけ) sake / liquor – rượu nhật
お茶(おちゃ) tea – trà
牛乳(ぎゅうにゅう) milk – sữa
紅茶 black tea – trà đen
コーヒー coffee – cà phê
コーラ coke – Coca
ジュース juice – nước trái cây
タピオカミルクティー bubble tea / boba tea / milk tea – trà trân châu / trà sữa
日本酒(にほんしゅ) Japanese rice wine – rượu gạo Nhật
飲み物(のみもの) beverage – đồ uống
ビール beer – bia
水(みず) water – nước lọc
ミルクティー tea with milk – trà sữa
麦茶(むぎちゃ) wheat tea / barley tea – trà lúa mạch
緑茶(りょくちゃ) green tea – trà xanh
ワイン wine – rượu ngoại

Trên đây là bài viết tổng hợp từ vựng tiếng Nhật N5 theo chủ đề mà chúng tôi muốn gửi đến bạn đọc. Hi vọng với những chia sẻ này sẽ giúp bạn có thêm nhiều vốn từ để học tập và rèn luyện nhé!

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here