Từ vựng Bài 5 Minna no Nihongo

0
42
Từ vựng Minna no Nihongo Bài 5
Từ vựng Minna no Nihongo Bài 5

Từ vựng Minna no Nihongo bài 5 xoay quanh nhiều chủ đề khác nhau. Bạn đã sẵn sàng học từ mới chưa nào? Nếu rồi thì hãy cùng chúng tôi tìm hiểu ngay bây giờ nhé!

Danh sách từ vựng Minna no Nihongo bài 5

STT Từ vựng Kanji Ý nghĩa
1 ばんせん ―番線 Sân ga số –
2 いきます 行きます Đi
3 きます 来ます Đến
4 かえります 帰ります Về
5 がっこう 学校 Trường học
6 スーパー Siêu thị
7 えき Ga, nhà ga
8 ひこうき 飛行機 Máy bay
9 ふね Thuyền, tàu thủy
10 でんしゃ 電車 Tàu điện
11 ちかてつ 地下鉄 Tàu điện ngầm
12 しんかんせん 新幹線 Tàu Shinkansen (tàu điện siêu tốc)
13 バス Xe buýt
14 タクシー Taxi
15 じてんしゃ 自転車 Xe đạp
16 あるいて 歩いて Đi bộ
17 ひと Người
18 ともだち 友達 Bạn, bạn bè
19 かれ Bạn trai, anh ấy
20 かのじょ 彼女 Bạn gái, chị ấy
21 かぞく 家族 Gia đình
22 せんしゅう 先週 Tuần trước
23 こんしゅう 今週 Tuần này
24 らいしゅう 来週 Tuần sau
25 せんげつ 先月 Tháng trước
26 こんげつ 今月 Tháng này
27 らいげつ 来月 Tháng sau
28 きょねん 去年 Năm ngoái
29 ことし Năm nay
30 らいねん 来年  Năm sau
31 ―がつ ―月 Tháng –
32 なんがつ 何月 Tháng mấy
33 ついたち 1日 Ngày mồng 1
34 ふつか 2日 Ngày mồng 2, 2 ngày
35 みっか 3日 Ngày mồng 3, 3 ngày
36 よっか 4日 Ngày mồng 4, 4 ngày
37 いつか 5日 Ngày mồng 5, 5 ngày
38 むいか 6日 Ngày mồng 6, 6 ngày
39 なのか 7日 Ngày mồng 7, 7 ngày
40 ようか 8日 Ngày mồng 8, 8 ngày
41 ここのか 9日 Ngày mồng 9, 9 ngày
42 とおか 10日 Ngày mồng 10, 10 ngày
43 じゅうよっか 14日 Ngày 14, 14 ngày
44 はつか 20日 Ngày 20, 20 ngày
45 にじゅうよっか 24日 Ngày 24, 24 ngày
46 ―にち ―日 Ngày -, – ngày
47 なんにち 何日 Ngày mấy, ngày bao nhiêu, mấy ngày, bao nhiêu ngày
48 いつ Bao giờ, khi nào
49 たんじょうび 誕生日 Sinh nhật
50 ふつう 普通 Tàu thường (hay dừng cả ở các ga lẻ)
51 きゅうこう 急行 Tàu tốc hành
52 とっきゅう 特急 Tàu tốc hành đặc biệt
53 つぎの 次の Tiếp theo
54 どういたしまして Không có chi, không có gì

Trên đây là tổng hợp các từ vựng Minna no Nihongo bài 5 mà chúng tôi muốn giới thiệu đến với bạn đọc. Hy vọng với danh sách từ vựng trên phần nào giúp bạn có đủ kiến thức để học tập. Chúc bạn thành công!

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here