Home Định Nghĩa Uy tín tiếng Nhật là gì?

Uy tín tiếng Nhật là gì?

Uy tín tiếng Nhật là gì? 

Trả lời: 威信(いしん、ishin)

Một vài ví dụ về uy tín trong tiếng Nhật

  • Các tuyển thủ phải bảo vệ uy tín quốc gia -> 選手たちは国家威信を守るべきです。(Senshu tachi ha kokka ishin wo mamoru beki desu)
  • Người đó có uy tín trên lĩnh vực bất động sản -> あの人は不動産上で威信がある (Ano hito ha fudousan jou de ishin ga aru)
  • Anh Tanaka là người có uy tín trong giới kinh doanh. -> 田中さんは経済界で威信がある人です(Anh Tanaka là người có uy tín trong giới kinh doanh)

Từ đồng nghĩa

プレステージ (puresute-ji)  hay プレスティージ (pureti-ji)

Ví dụ:

  • Anh Nakamura có danh tiếng nên đi đâu cũng được hoan nghênh -> プレスティージを持っている中村さんはどこに行っても歓迎される (Puresu ti-ji wo motteiru Nakamura san ha doko ni ittemo kangei sareru)
  • Anh Ishida là người có danh tiếng lớn nên cậu nên nhờ anh ấy thì hơn, không phải sao? -> 石田さんはプレスティージが高い人ですから、彼に頼んだほうがいいじゃない (Ishida san ha puresuti-ji ga takai hito desu kara, kare ni tanonda hou ga ii janai.)
  • May mắn là tôi đã nhận được giải thưởng danh giá. -> 幸いに僕は名誉のある賞をもらえた。 (Saiwai ni boku ha meiyo no aru shou wo moratta)

Xem thêm:

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here

Most Popular

Các hành động trong nấu ăn và nhà bếp tiếng nhật là gì

Nấu ăn – nhà bếp là một hoạt động – một địa điểm thường nhật diễn ra thường xuyên trong sinh hoạt  của mỗi...

Con hà mã tiếng Nhật là gì?

Tiếng Nhật Tiếng Việt/tiếng Anh Romanji 動物(どうぶつ) Động vật/animal doubutsu 子猫 / 小猫(こねこ) Mèo con/ Kitten koneko 猫 (ねこ) Mèo/cat neko 犬 (いぬ) Chó/dog inu 豚 (ぶた) Lợn/Pig buta 猪(イノシシ) Lợn rừng/Wild Boar inoshishi 牛 (うし) Bò/cow ushi 熊 (くま) Gấu/bear kuma パンダ Gấu trúc/panda panda 鳥 (とり) Chim/bird tori 兎 (うさぎ) Thỏ/rabbit usagi 鶏 (にわとり/ニワトリ Gà/Chicken niwatori 狐 (きつね) Cáo/fox kitsune 馬 (うま) Ngựa/horse uma 羊 (ひつじ) Cừu/sheep hitsuji やぎ (山羊) Dê/goat yagi かば...

Chủ đề thức dậy trong tiếng Nhật

Từ vựng chủ đề thức dậy trong tiếng Nhật 夜が明けた (Yoru ga aketa): đêm đã hết 日が昇った (Hi ga nobotta): Mặt trời đã mọc ...

Xe khách trong tiếng Nhật

Xe khách trong tiếng Nhật là kyakusha (客車) hay còn gọi là xe buýt, loại xe 16 chỗ đến 50 chỗ. Các loại xe...

Recent Comments