Từ vựng Bài 41 Minna no Nihongo

0
162
Từ vựng Minna no Nihongo Bài 41
Từ vựng Minna no Nihongo Bài 41

Tiếp tục với series từ vựng trong giáo trình Minna. Hôm nay, chúng tôi sẽ giới thiệu đến với bạn đọc danh sách từ vựng Minna no Nihongo bài 41 để học tập và ôn luyện nhé.

Tổng hợp từ vựng Minna no Nihongo Bài 41

STT Từ vựng Kanji Nghĩa
1 いただきます Nhận (kính ngữ của もらいます
2 くださいます Cho, tặng (kính ngữ của くれます
3 やります Cho (hạ bối hoặc cây cỏ, động vật)
4 よびます 呼びます Mời
5 とりかえます 取り替えます Thay, đổi
6 しんせつに します 親切に します Giúp đợm đối xử thân thiện
7 かわいい Xinh, đáng yêu
8 おいわい お祝い Quà, quà mừng
9 おとしだま お年玉 Tiền mừng tuổi
10 [お]みまい [お]見舞い Thăm người ốm
11 きょうみ 興味 Có hứng thú
12 じょうほう 情報 Thông tin
13 ぶんぽう 文法 Ngữ pháp
14 はつおん 発音 Phát âm
15 さる Con khỉ
16 えさ Mồi, thức ăn
17 おもちゃ Đồ chơi
18 えほん 絵本 Truyện tranh
19 えはがき 絵はがき Bưu ảnh
20 ドライバー Đồ vặn ốc, tua-vít
21 ハンカチ Khăn tay
22 くつした 靴下 Vớ
23 てぶくろ 手袋 Găng tay
24 ゆびわ 指輪 Nhẫn
25 バッグ Túi xách
26 そふ 祖父 Ông (của mình)
27 そぼ  祖母 Bà (của mình)
28 まご Cháu
28 おじ Chú, bác, cậu (của mình)
30 おじさん Chú, bác, cậu (của người khác)
31 おば Cô, dì (của mình)
32 おばさん Cô, dì (của người khác)
33 おととし Năm ngoái
34 はあ Vâng, tôi hiểu rồi
35 もうしわけ ありません 申し訳 ありません Xin lỗi
36 あずかります 預かります Thu nhận, bảo quản, giữ giùm
37 せんじつ 先日 Ngày kia
38 たすかります 助かります Giúp đỡ
39 むかしばなし 昔話 Truyền thuyết, cổ tích
40 ある~ Có một ~
41 おとこ Con trai, đàn ông
42 こどもたち 子どもたち Con nít, con cái
43 いじめます Chọc ghẹo, chọc phá
44 かめ Con rùa
45 たすけます 助けます Giúp đỡ, cứu
46 [お]しろ [お]城 Lâu đài, thành
47 おひめさま お姫様 Công chúa
48 たのしく 楽しく Vui sướng
49 くらします 暮らします Sống
50 りく Lục địa
51 すると Rồi thì
52 けむり Khói
53 まっしろ[な] 真っ白[な] Trắng xoá
54 なかみ 中身 Bên trong, nội dung

Thông qua danh sách từ vựng Minna no Nihongo bài 41 mà chúng tôi giới thiệu đến với bạn đọc. Hi vọng bạn sẽ lượm lặt được nhiều từ vựng mới mẻ. Chúc bạn thành công!

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here