Từ vựng Bài 39 Minna no Nihongo

0
45
Từ vựng Minna no Nihongo Bài 39
Từ vựng Minna no Nihongo Bài 39

Với mục đích tạo điều kiện giúp cho người học tiếng Nhật có nhiều kiến thức mới mẻ. Hôm nay, chúng tôi sẽ tổng xin tổng hợp danh sách từ vựng Minna no Nihongo bài 39 để bạn học và ôn luyện nhé.

Tổng hợp từ vựng Minna no Nihongo Bài 39

STT Từ vựng Kanji Nghĩa
1 こたえます 答えます Trả lời
2 たおれます 倒れます Đổ
3 やけます 焼けます Cháy
4 やけます(パン/にくが~) 焼けます(パン/肉が~) Nướng
5 とおります 通ります Đi qua
6 しにます 死にます Chết, mất
7 びっくりします Giật mình, ngạc nhiên
8 がっかりします Thất vọng
9 あんしんします 安心します Yên tâm
10 ちこくします 遅刻します Đến trế, đến muộn
11 そうたいします 早退します Về sớm, ra sớm
12 けんかします Cãi nhau
13 りこんします 離婚します Ly dị, ly hôn
14 ふくざつ(な) 複雑(な) Phức tạp
15 じゃま(な) 邪魔(な) Chiếm diện tích, cản trở
16 きたない 汚い Bẩn
17 うれしい Vui mừng
18 かなしい 悲しい Đau thương, buồn
19 はずかしい 恥ずかしい Xấu hổ, hổ thẹn
20 じしん 地震 Động đất
21 たいふう 台風 Bão
22 かじ 火事 Hỏa hoạn
23 じこ 事故 Tai nạn, sự cố
24 みあい 見合い Nam nữ làm quen qua giới thiệu, mai mối
25 でんわだい 電話代 Phí điện thoại, tiền điện thoại
26 ーだい ー代 Nghiêm chỉnh, hẳn hoi, đứng đắn
27 フロント Bộ phận tiếp tân
28 ―ごうしつ ー号室 Phòng số –
28 あせ Mồ hôi
30 タオル Khăn lau, khăn tắm
31 せっけん Xà phòng
32 おおぜい 大勢 Nhiều người
33 おつかれさまでした お疲れさまでした Chắc anh/chị đã mệt mỏi vì làm việc nhiều
Tôi đến thăm
34 うかがいます 伺います Tôi đến thăm
35 とちゅうで 途中で Giữa đường, giữa chừng
36 トラック Xe tải
37 ぶつかります Đâm, va chạm
38 ならびます 並びます Xếp hàng
39 おとな 大人 Người lớn
40 ようふく 洋服 Quần áo kiểu Tây Âu
41 せいようかします 西洋化します Tây Âu hóa
42 あいます 合います Vừa, hợp
43 いまでは 今では Bây giờ (thì)
44 せいじんしき 成人式 Lễ thành nhân, lễ trưởng thành

Trên đây là tổng hợp các từ vựng Minna no Nihongo bài 39 mà chúng tôi đã giới thiệu đến với bạn đọc. Thông quan danh sách này sẽ giúp bạn học tốt từ mới và chuẩn bị tốt cho quá trình học tập.

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here