Từ vựng Bài 24 Minna no Nihongo

0
46
Từ vựng Minna no Nihongo Bài 24
Từ vựng Minna no Nihongo Bài 24

Bạn đang tìm danh sách từ vựng Minna no Nihongo bài 24 để học và luyện tập thi năng lực tiếng Nhật. Vậy thì còn chờ đợi gì nữa mà không cùng chúng tôi học ngay bây giờ nhỉ!

Tổng hợp từ vựng Minna no Nihongo Bài 24

STT Từ vựng Kanji Hán Việt Nghĩa
1 くれます Cho, tặng (tôi)
2 つれていきます 連れて行きます Liên hành Dẫn đi
3 つれてきます 連れて来ます Liên lai Dẫn đến
4 おくります 送ります Tống Đưa đi, tiễn, đưa đến
5 しょうかいします 紹介します Thiệu giới Giới thiệu
6 あんないします 案内します Án nội Hướng dẫn, chỉ đường
7 せつめいします 説明します Thuyết minh Giải thích, trình bày
8 いれます Pha coffee
9 おじいさん / おじいちゃん Ông, ông nội, ông ngoại
10 おばあさん / おばあちゃん Bà, bà nội, bà ngoại
11 じゅんび 準備 Chuẩn bị Chuẩn bị
12 いみ 意味 Ý vị Ý nghĩa
13 おかし お菓子 Quả tử Bánh kẹo
14 ぜんぶ 全部 Toàn bộ Tất cả, toàn bộ
15 じぶんで 自分で Tự phân Tự mình
16 ほかに Ngoài ra, bên cạnh đó
17 おべんとう お弁当 Biện đương Cơm hộp
18 ははのひ 母の日 Mẫu nhật Ngày của mẹ

Trên đây là tổng hợp các từ vựng Minna no Nihongo Bài 24 mà chúng tôi muốn giới thiệu đến với bạn đọc. Thông qua danh sách trên phần nào giúp cho bạn nhanh chóng học được nhiều từ vựng.

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here