Từ vựng Bài 20 Minna no Nihongo

0
42
Từ vựng Minna no Nihongo Bài 20
Từ vựng Minna no Nihongo Bài 20

Từ vựng Minna no Nihongo bài 20 chủ yếu xoay quanh về cách xưng hô với bạn bè, đồng nghiệp, người thân một cách thân mật và cách rủ rê ai đó đi chơi với mình. Hãy cùng chúng tôi tìm hiểu ngay nhé!

Danh sách từ vựng Minna no Nihongo Bài 20

STT Từ vựng Kanji Nghĩa
1 [ビザが~」いります 要ります Cần (visa)
2 しらべます 調べます Tìm hiểu, điều tra
3 なおします 直します Sửa, chữa
4 しゅうりします 修理します Sửa chữa, tu sữa
5 でんわします 電話します Gọi điện thoại
6 ぼく Tớ
7 きみ Bạn, cậu
8 ~くん ~君 Hậu tố theo sau tên của em trai
9 うん Có (cách nói thân mật của はい)
10 ううん Không (cách nói thân mật của いいえ)
11 サラリーマン Người làm việc cho các công ty
12 ことば 言葉 Từ, tiếng
13 ぶっか 物価 Mức giá, vật giá, giá cả
14 きもの 着物 Kimono (trang phục truyền thống của Nhật Bản)
15 ビザ Visa
16 はじめ 始め Bắt đầu
17 おわり 終わり Kết thúc
18 こっち Phía này
19 そっち Phía đó
20 あっち Phía kia
21 どっち Ở đâu
22 このあいだ この間 Hôm nọ
23 みんなで Mọi người
24 ~けど nhưng (cách nói thân mật của が)
25 くにへかえるの 国へ帰るの Anh/chị có về nước không?
26 どうするの Anh/chị tính sao?
27 どうしようかな Để tôi xem/ tính sao đây
28 良かったら Nếu anh/chị thích thì
29 いろいろ 色々 Đa dạng, nhiều thứ

Trên đây là tổng hợp các từ vựng Minna no Nihongo Bài 20 mà chúng tôi muốn gửi đến bạn đọc. Qua những chia sẻ trên đây phần nào giúp đỡ bạn trong quá trình học từ vựng. Chúc bạn thành công!

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here