Văn Phòng Tiếng Nhật Là Gì?

0
82
văn phòng tiếng nhật là gì
Văn phòng trong tiếng Nhật là gì?

Văn phòng tiếng Nhật là gì? Chủ đề về công ty, doanh nghiệp là một trong những chủ đề khá quan trọng đối với tất cả bạn trong quá trình luyện học tiếng Nhật. Với một số đang gặp những rắc rối liên quan đến những chủ đề về công ty, doanh nghiệp, hãy theo dõi bài viết sau đây của tieng-nhat.com để biết rõ hơn về văn phòng trong tiếng Nhật là gì nhé.

Văn phòng tiếng Nhật là: 事務所 (じむしょ)romaji được đọc là jimusho.

Sau đây sẽ là một số những từ vựng liên quan đến văn phòng trong tiếng Nhật:

  • 事務所 ( じむしょ) : Văn phòng
  • 会社 (かいしゃ): Công ty
  • 社長(しゃちょう): Giám đốc
  • 副社長 (ふくしゃちょう ): Phó giám đốc
  • 部長 (ぶちょう): Trưởng phòng
  • 上司 (じょうしく): Cấp trên
  • 部下 (ぶか) : Cấp dưới
  • 会社員 (かいしゃいん): Nhân viên công ty
  • 同僚 (どうりょう) : Đồng nghiệp
  • 企業 (きぎょう ): Doanh nghiệp
  • 営業部 (えいぎょうぶ ): Phòng bán hàng, kinh doanh
  • 開発部 (かいはつぶ): Phòng phát triển
  • 人事部 (じんじぶ): Phòng nhân sự
  • 書類 (しょるい): Tài liệu
  • 給料 (きゅうりょう) : Tiền lương
  • 出張 (しゅっちょう ): Công tác
  • 欠勤 (けっきん, ): Nghỉ phép
  • 受付 (うけつけ): Khu vực tiếp tân
  • 会議室 (かいぎしつ): Phòng họp
  • 会議 (かいぎ ): Cuộc họp
  • コンピューター: Máy tính
  • プリンター: Máy in
  • コピーき, コピー機: Máy photocopy
  • 電話 (でんわ): Điện thoại
  • ファクス: Máy Fax

Trên đây là một số những thông tin liên quan đến văn phòng tiếng Nhật là gì? cùng với một số từ vựng tiếng Nhật về văn phòng. Tieng-nhat.com hy vọng rằng với những thông tin được chia sẻ trên sẽ hữu ích dành cho các bạn trong việc học tập cũng như rèn luyện thêm cho mình nhiều kỹ năng khác nhé.

Bài viết được tham vấn từ Công ty Taxi Tải Thành Hưng:

Câu Hỏi Thường Gặp:

Văn phòng tiếng Nhật là gì?

Văn phòng tiếng Nhật là: 事務所 (じむしょ), romaji được đọc là jimusho.

Các từ vựng về văn phòng trong tiếng Nhật

Một số từ vựng về văn phòng trong tiếng Nhật phổ biến như: - 事務所 ( じむしょ) : Văn phòng - 会社員 (かいしゃいん): Nhân viên công ty - 同僚 (どうりょう) : Đồng nghiệp - 会議室 (かいぎしつ): Phòng họp

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here