Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Hành Chính – Nhân Sự

0
53
từ vựng tiếng nhật ngành hành chính nhân sự
Các từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Hành chính - Nhân sự

Nếu như nói đến sự thành công của một doanh nghiệp, người ta thường sẽ nhắc đến vai trò của nguồn lực lao động con người, trước cả nguồn vốn và tài chính… Điều đó đã và đang khẳng định được tầm quan trọng to lớn trong việc quản trị nhân sự, quản lý nguồn nhân lực công ty, quản lý các nhân viên và các cán bộ ban ngành khác trong doanh nghiệp.

Nếu như bạn đang làm việc trong một doanh nghiệp tại công ty Nhật Bản, thì những từ vựng liên quan đến các chủ đề Hành chính nhân quả thực rất cần thiết và quan trọng để cho bạn có thể phát triển và tiến cao hơn trong công việc. Hôm nay, cùng tieng-nhat.com tìm hiểu thêm chi tiết về những từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Hành chính nhân sự nhé!

Tổng hợp các từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành hành chính nhân sự

STT Từ Vựng Kanji Nghĩa
1 かいしゃ 会社 Công ty
2 かいしゃいん 会社員 Nhân viên công ty
3 かぶしきがいしゃ 株式会社 Công ty cổ phần
4 ゆうげんがいしゃ 有限会社 Công ty trách nhiệm hữu hạn
5 きぎょう 企業 Doanh nghiệp / Công ty
6 おおてきぎょう  大手企業 Doanh nghiệp lớn
7 ちゅうしょうきぎょう 中小企業 Doang nghiệp vừa và nhỏ
8 えいぎょうぶ 営業部 Phòng bán hàng/kinh doanh
9 かいはつぶ 開発部  Phòng phát triển
10 じんじぶ 人事部 Phòng nhân sự
11 そうむぶ 総務部 Phòng tổng vụ
12 じむしょ 事務所 Văn phòng
13 じむいん 事務員 Nhân viên văn phòng
14 じゅうぎょういん 従業員 Nhân viên / Công nhân
15 しゃちょう 社長 Giám đốc
16 ふくしゃちょう 副社長 Phó giám đốc
17 ぶちょう 部長 Trưởng phòng
18 かちょう 課長 Tổ trường
19 かかりちょう 係長 Trưởng nhóm / Lead
20 せんむ 専務 Giám đốc điều hành
21 そうしはいにん 総支配人 Tổng Giám đốc
22 とりしまりやく 取締役 Giám đốc Công ty / Hội đồng thành viên
23 じょうしく 上司 Cấp trên
24 ぶか 部下 Cấp dưới
25 はけんがいしゃ 派遣会社 Công ty cung ứng lao động
26 はけんしゃいん 派遣社員 Công nhân của CT cung ứng lao động
27 どうりょう 同僚 Đồng nghiệp
28 はんこ 判子 Con dấu cá nhân
29 いんかん 印鑑 Dấu cá nhân
30 きかくしょ 企画書 Bản kế hoạch, bản dự án
31 しんせいひん 新製品  Sản phẩm mới
32 しょるい 書類 Tài liệu
33 うけつけ 受付 Khu vực tiếp tân / Quầy thông tin
34 めんせつ 面接 Phỏng vấn
35 ラッシュ つうきんラッシュ 通勤 Đi làm lúc cao điểm
36 ざんぎょう 残業 Làm thêm
37 しゅっちょう 出張 Công tác
38 ゆうきゅうきゅうか 有給休暇 Nghỉ phép có lương
39 きゅうりょう 給料 Tiền lương
40 ボーナス Tiền thưởng
41 ねんきん 年金 Thuế năm
42 ほけん 保険 Bảo hiểm
43 めいし 名刺 Danh thiếp
44 けっきん 欠勤 Nghỉ phép (bị ốm…..)
45 けっきんとどけ 欠勤届 Đơn xin nghỉ phép
46 じひょう 辞表 Đơn từ chức
47 おきゃくさん お客さん Khách hàng
48 おんちゅう 御中 Kính thưa, kính gửi (đầu thư)
49 けいぐ 敬具 Trân trọng/ Thân ái (Cuối thư)
50 かいぎ 会議 Cuộc họp
51 かいぎしつ 会議室 Phòng họp
52 コンピューター Máy tính
53 プリンター Máy in
54 コピーき コピー機 Máy photocopy
55 でんわ 電話 Điện thoại
56 ファクス Máy Fax / Fax

Có thể nói nhân viên hành chính nhân sự chính là người cộng tác và hỗ trợ đắc lực và quan trọng đứng đằng sau các bộ phận khác trong mỗi công ty, trách nhiệm chính của họ chính là tập trung quản lý con người sao cho một cách tốt nhất để họ có thể hoàn thành được các công việc liên quan. Có thể nói, đằng sau sự thành công to lớn của một công ty/ doanh nghiệp là một phòng Hành chính nhân sự luôn nỗ lực làm việc hết mình.

Trên đây là danh sách các từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành hành chính nhân sự được tieng-nhat.com tổng hợp được muốn chia sẽ đến cho các bạn tham khảo. Hy vọng thông qua bài viết này sẽ mang đến cho các bạn thêm nhiều thông tin thật hữu ích.

Bài viết được tham vấn từ công ty cung ứng lao động Kiến Vàng 247:

Câu Hỏi Thường Gặp:

Cung ứng lao động là gì?

Dịch vụ cung ứng lao động (cho thuê lại lao động) là việc một doanh nghiệp sẽ ký hợp đồng làm việc với người lao động nhưng họ không trực tiếp sử dụng những người lao động đó, mà sẽ được các đơn vị cá nhân hoặc doanh nghiệp khác thuê lại theo đúng các khoản thời hạn nhất định.

Có các từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành hành chính nhân sự nào?

Một số từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành hành chính - nhân sự như: - かいしゃ: Công ty - おおてきぎょう: Doanh nghiệp lớn - ふくしゃちょう: Phó giám đốc - かかりちょう: Trưởng nhóm - はけんがいしゃ: Công ty cung ứng lao động - きゅうりょう: Tiền lương

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here