Home ads Tìm hiểu về balo trong tiếng Nhật

Tìm hiểu về balo trong tiếng Nhật

ba lô

Type: noun;
  •  

    バックパック

     { noun }
    Em rất sợ mỗi khi thấy ai có vóc dáng hoặc mang ba giống kẻ giết người.
    また,犯人に似た人や,犯人と同じようなバックパックを持った人を見るたびにおびえました。
  • リュック

     { noun }
    Hãy tưởng tượng rằng các bạn mang một cái ba.
    しばらく の 間 リュック を 背負 っ た と 想像 し て 下さ い
  • リュックサック

     { noun }
    chuẩn bị một ba lô đồ.

     

    そしてリュックサックもいるでしょう。

Ba lô

  • リュックサック
    huẩn bị một ba lô đồ.

     

    そしてリュックサックもいるでしょう
  •  { noun }

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here

Most Popular

Bộ thủ mã 馬

Bộ thủ Mã 馬 là bộ thủ rất quen thuộc với nhưng ai chơi cờ tướng, có thể nói cùng với bộ thủ xa...

Bộ thủ kim – 金

Bộ thủ kim Bộ nhân kim 金 khá bổ biến, dễ nhớ, các bộ thủ chứa bộ này đa số đều có nghĩa liên quan...

Bộ thủ nữ 女 và các từ kanji có chứa bộ thủ 女

Bộ thủ 女 nữ có nữ giới, con gái, đàn bà là 1 trong những bộ phổ đặc trưng, dễ nhận biết trong...

Bộ nhân đứng 亻

Bộ nhân đứng 亻 không đứng 1 mình để tạo chữ riêng như bộ nhân 人 mà phải kết hợp với các bộ khác...

Recent Comments