Home Chưa được phân loại

Chưa được phân loại

Ẩm thực tiếng nhật là gì?

Từ vựng tiếng Nhật về ẩm thực thông dụng: 日本料理 Nihonryōri: Ẩm thực Nhật Bản. 天婦羅 tempura: Chiên cá và rau. 牛丼 gyūdon: Cơm đầy với thịt bò và...

Đi chơi tiếng nhật là gì?

Đi chơi tiếng Nhật là asobi (遊び), đây là động từ mô tả hành động rời khỏi nhà để bạn đi chơi, vui đùa, cùng...

Bóng đá tiếng Nhật là gì? Có thể bạn chưa biết

Bóng đá tiếng Nhật là sakka (サッカー), là môn thể thao có thể sử dụng bất kỳ bộ phận nào để chơi bóng trừ tay và...

Cách nói khi bị bệnh trong tiếng Nhật

Khi bạn bị ốm hay mắc phải một chứng bệnh cần thông báo cho mọi người biết, cách bạn sẽ nói như thế nào?...

Chăm sóc khách hàng tiếng Nhật là gì

Chăm sóc khách hàng tiếng Nhật là kasutamākea (カスタマーケア), bộ phận chăm sóc khách hàng làm việc theo tôn chỉ "lắng nghe, thấu hiểu...

Du lịch tiếng Nhật là gì?

Du lịch tiếng Nhật là ryokou (旅行), là việc đi lại nhằm mục đích niềm vui hoặc kinh doanh. Từ đồng nghĩa với du lịch...

Mời uống nước bằng tiếng Nhật

Mời uống nước tiếng Nhật là いただきます (itadakimasu), đây là khiêm nhường ngữ của 飲みます (のみます, nomimasu) nghĩa là uống. お召し上がりください (おめしあがりください, omeshiagarikudasai) cũng dùng để mời uống...

các môn thể thao bằng tiếng nhật

Những môn thể thao dùng bóng hot đến nỗi người ta phải chia ra làm 2 loại môn thể thao: dùng bóng và không...

Chạy bộ tiếng Nhật là gì?

Dịch nghĩa Chạy bộ tiếng Nhật là jogingu (ジョギング). Chạy bộ là một hình thức chạy nước kiệu hoặc chạy với tốc độ chậm, thong thả...

Bơi tiếng Nhật là gì?

Bơi tiếng Nhật là oyogu (泳ぐ). Bơi là sự vận động trong nước, thường không có sự trợ giúp nhân tạo. Đây là hoạt động diễn ra khi...

Giới thiệu

Chào mọi người! Rất vui khi các bạn tới với trang web tieng-nhat.com. Website được admin này từ tháng 6 năm 2015 với mục đích học tiếng...

Most Read

“Chào” trong tiếng Nhật là gì?

Dưới đây là khái niệm và giải thích cách dùng từ chào trong tiếng Nhật là gì?. Sau khi đọc xong bài viết này...

Tiêm thuốc tiếng Nhật là gì?

Tiêm thuốc tiếng Nhật là 注射-ちゅうしゃ, đọc là chuusha. Tiêm là hành động đưa chất lỏng, đặc biệt là thuốc vào cơ thể người bằng cách sử...

Tuần này trong tiếng Nhật

Trong tiếng Nhật tuần này là 今週 (こんしゅう, konshū). Các từ vựng về tuần: 週 (しゅう, shū): tuần. 先週 (せんしゅう, senshū): tuần trước. 先々週 (せんせんしゅう, sensenshū): tuần trước nữa. 来週 (らいしゅう,...

Đơn giá tiếng Nhật là gì

Đơn giá tiếng Nhật là kakakuhyou (価格表). Đơn giá là tài liệu tra cứu do địa phương ban hành dựa vào định mức do nhà...