Home Chưa phân loại Bộ nhân đứng 亻

Bộ nhân đứng 亻

Bộ nhân đứng 亻
Bo thu kanji nhan dung

Bộ nhân đứng 亻 không đứng 1 mình để tạo chữ riêng như bộ nhân 人 mà phải kết hợp với các bộ khác để tạo nên các chữ Kanji. Bên dưới là các chữ kanji phổ biến chứa bộ nhân đứng và có nghĩa liên quan tới con người để các bạn dễ nhớ.

Thông tin hữu ích khác:

Kanji Âm hán Nghĩa On-reading
仁 nhân nhân nghĩa jin, ni
休 hưu hưu trí, hưu nhàn
– Khi làm đồng mệt người xưa ( 亻) thường dựa vào gốc cây(木) để nghỉ ngơi
kyuu
信 tín tin tưởng: Gồm hai bộ: bộ nhân đứng 亻 và bộ ngôn 言. Người tạo ra chữ này muốn nhắn nhủ với người đời là con người khi đã thốt ra lời thì phải giữ chữ tín. shin
伏 phục sự khuất phục, thuần phục.
– Con chó 犬 – KHUYỂN nằm cạnh bên người 亻(NHÂN ĐỨNG) để chỉ hành động thuần PHỤC
fuku
任 nhiệm trách nhiệm, nhiệm vụ nin
伶 diễn viên rei
伯 bá thúc bá haku
倹 kiệm tiết kiệm ken
僧 tăng tăng lữ soo
仏 phật phật giáo butsu
侍 thị người hầu, thị lang, samurai ji
佐 tá phò tá, trợ tá ken
仕 sĩ làm việc shi, ji
件 kiện điều kiện, sự kiện, bưu kiện: con người
– Bên phải là chữ NGƯU 牛con bò,con trâu
– Ngày xưa Có người人và trâu 牛 cùng lao động, kết hợp với nhau thì có thể tạo ra nhiều thứ (Đồ vật, phẩm vật )件
ken
伴 bạn đi cùng: Bạn bè 伴 là một nửa 半 còn lại của mỗi con người人,giúp chúng ta vượt qua mọi khó khăn hoạn nạn han, ban
個 cá cá nhân, cá thể ko
佑 giúp đỡ yuu
仙 tiên thần tiên: Bên phải là chữ Nhân đứng 亻,bên trái là chữ sơn 山 theo quan niệm của người trung quốc xưa những người sống trên núi cao, nơi cách biệt với thế giới con người thì thường là bậc kỳ tài hay là Tiên nhân sen
見 kiến xem, nhìn: Trên chữ MỤC 目: con mắt. Dưới chữ NHÂN 人: con người. Con người 人 sinh ra đã có đôi mắt 目 để nhìn ngắm 見 vạn vật, gặp gỡ 見 bè bạn và học hỏi điều hay lẽ phải ken
借 tá mượn, tá điền shaku
住 trú, trụ cư trú; trụ sở juu
代 đại đại biểu, thời đại, đại diện dai, tai
体 thể hình thể, thân thể, thể thao tai, tei
位 vị vị trí, tước vị, đơn vị I
化 hóa biến hóa ka, ke
貨 hóa hàng hóa hóa ka
花 hoa hoa, bông hoa ka
使 sử, sứ sử dụng; sứ giả, thiên sứ shi
偉 vĩ vĩ đại I
仮 giả giả thuyết, giả trang, giả dối ka, ke
価 giá giá cả, vô giá, giá trị ka
佳 giai giai nhân ka
係 hệ quan hệ kei
佳 giai giai nhân ka
供 cung cung cấp, cung phụng kyoo, ku
仰 ngưỡng ngưỡng mộ gyoo, koo
靴 ngoa giầy ka
健 kiện khỏe mạnh, kiện khang, tráng kiện ken
併 tính thôn tính hei
働 động lao động doo
促 xúc xúc tiến soku