Sinh viên năm nhất tiếng Nhật là gì? Các từ vựng liên quan

0
28
sinh viên năm nhất tiếng nhật là gì
Sinh viên năm nhất tiếng Nhật là gì?

Giáo dục luôn là một trong những chủ đề khá quen thuộc đối với các bạn đã và đang hoặc mới bắt đầu học tiếng Nhật. Vậy các bạn đã biết sinh viên năm nhất tiếng Nhật là gì? Hôm nay, tieng-nhat.com sẽ cùng các bạn tìm hiểu về vấn đề trên cũng như các từ vựng liên quan. Mời các bạn cùng theo dõi nhé!

Sinh viên năm nhất tiếng Nhật là gì?

Sinh viên năm nhất tiếng Nhật là 大学一年生

Phiên âm: daigakuichinensei 

Sinh viên năm nhất được hiểu là những học sinh mới bắt đầu quá trình học tập của mình tại các trường cao đẳng – đại học trong năm đầu tiên. Sinh viên năm nhất thường sẽ có những đãi ngộ từ những ngội trường mà sinh viên theo học.

Một số từ vựng tiếng Nhật về trường học

  • 大学  daigaku: Trường đại học
  • 学校  gakkō: Trường học
  • 高校  kōkō: Trường cấp 3
  • 幼稚園  yōchien: Trường mẫu giáo
  • 中学校  chūgakkō: Trường trung học
  • 小学校  shōgakkō: Trường tiểu học
  • 大学院  daigakuin: Cao học
  • 生徒  seito: Học sinh
  • 大学生  daigakusei: Sinh viên
  • ー年ー組   – nen – kumi: Tổ – năm thứ
  • 学生  gakusei: Học sinh
  • 高校生  kōkōsei: Học sinh trung học
  • 一年生  ichinensei: Năm nhất
  • 公立学校  kōritsu gakkō: Trường công lập
  • 私立学校  shiritsu gakkō: Trường tư thục
  • 塾  juku: Lò luyện thi
  • 校長  kōchō: Hiệu trưởng
  • 教頭  kyōtō: Phó hiệu trưởng
  • 教授  kyōju: Giáo sư
  • 先生  sensei: Giáo viên
  • 制服  seifuku: Đồng phục
  • 入学  nyūgaku: Nhập học
  • 卒業  sotsugyō: Tốt nghiệp
  • 期末試験  kimatsu shiken: Thi cuối kì
  • 宿題  mondai: Bài tập
  • 受験  juken: Dự thi
  • 専攻  senkō: Chuyên nghành
  • 寄宿  kishukusha: Ký túc xá
  • 高校一年生  kōkōichinensei: Học sinh năm nhất trung học

Các mẫu câu ví dụ tiếng Nhật liên quan đến sinh viên năm nhất

Dưới đây là một số mẫu câu ví dụ liên quan đến sinh viên đại học năm nhất giúp các bạn dễ hình dung hơn. Mời các bạn cùng theo dõi nhé

  1. 大学や短大で勉強を始める学生は新入生と呼ばれます

=> Một sinh viên bắt đầu học tại một trường đại học hoặc cao đẳng được gọi là sinh viên năm nhất.

2. 市は新入生向けの研修会を開催しています

=> Thành phố đang tổ chức một buổi đào tạo cho sinh viên năm nhất.

3. 新入生は多くの大学特典を享受

=> Sinh viên năm nhất được hưởng nhiều lợi ích của trường đại học

Như vậy, thông qua bài viết trên tieng-nhat.com đã giúp cho các bạn trang bị thêm một số kiến thức liên quan đến sinh viên năm nhất  tiếng nhật là gì? Hy vọng bài viết trên sẽ mang lại cho các bạn nhựng thông tin thật hữu ích.

Bài viết được tham vấn từ Công ty cung ứng lao động Kiến Vàng 247:

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here