Hoa hồng Tiếng Nhật là gì?

0
53

(-Bara) là một loại hoa hồng Nhật Bản.

Hoa hồng là cây bụi ngắn, rậm rạp với một số cánh hoa. Thân và cành hoa hồng có nhiều gai cong, đây là đặc điểm để phân biệt.

Những cánh hoa hồng rất mỏng manh và gợi cảm, với một mùi tinh tế, quyến rũ.

Mỗi sắc hoa hồng tượng trưng cho một ý nghĩa riêng trong cuộc sống và tình yêu. Hoa hồng gắn liền với sự tận tâm, niềm tin, tình yêu, sự tôn thờ và thậm chí là sự vĩnh cửu, hay thời gian trôi qua.

Một số từ vựng tiếng Nhật liên quan đến hoa hồng:

薔薇園(ばらえん): Vườn hoa hồng

薔薇戦争(ばらせんそう): Cuộc chiến của những đóa hồng

庚申薔薇(こうしんばら): Hồng Trung Hoa

薔薇鱮(ばらたなご): Cá hoa hồng

webwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebweb
webwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebweb

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here