Cạn ly tiếng Nhật là gì? Một số ví dụ

0
433

Cạn ly tiếng Nhật là 乾杯 (kanpai).
Câu ví dụ về từ 乾杯.

彼の成功を祈って乾杯しょう。

Cạn ly tiếng Nhật là gì, ngoại ngữ SGV.Kare no seikou o inotte kanpaishou.

Hãy nâng cốc để chúc cho thành công của anh ấy.

ご健康を祝して乾杯。

Gokenkou o iwashite kanpai.

Cạn ly để chúc sức khỏe.

Từ vựng về chủ đề bữa tiệc:

Enkai (宴会): Tiệc chiêu đãi.

Kangeikai (歓迎会): Tiệc chào mừng.

Soubetsukai (送別会): Tiệc chia tay.

Osake (お酒): Rượu.

Sosogu (注ぐ): Rót rượu.

Susumeru (勧める): Mời rượu.

Hiyashi (冷やす): Làm lạnh rượu.

Atatameru (温める): Hâm nóng rượu.

Zutsuu (頭痛): Bị đau đầu.

You (酔う): Say rượu.

Memaigasuru (めまいがする): Bị chóng mặt.

Gasameru (がさめる): Làm cho tỉnh rượu.

Xem thêm:

webwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebweb

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here