Home Chưa được phân loại Bóng đá tiếng Nhật là gì? Có thể bạn chưa biết

Bóng đá tiếng Nhật là gì? Có thể bạn chưa biết

Bóng đá tiếng Nhật là sakka (サッカー), là môn thể thao có thể sử dụng bất kỳ bộ phận nào để chơi bóng trừ tay và cánh tay. Là hoạt động với sự tham gia đông đảo bởi người chơi và sự ủng hộ từ phía khán giả nên nó được chơi ở mọi nơi từ sân chính thức đến phòng tập nhỏ, đường phố, sân trường, sân nhà, công viên, bãi biển. Ngoại lệ duy nhất là thủ môn, họ được phép dùng tay để bắt bóng.

Từ vựng tiếng Nhật liên quan đến bóng đá.

スポーツ選手 (supotsu senshu): Cầu thủ.

審判  (shinpan): Trọng tài.

監督 (kantoku): Huấn luyện viên.

控えの選手 (hikae no senshu): Cầu thủ dự bị.

訓練センター (kunren sento): Trung tâm huấn luyện.

後衛 (kouei): Hậu vệ.

前方 (zenbou): Tiền đạo.

センターバック (zentabakku): Trung vệ.

キャプテン (kyaputen): Đội trưởng.

キーパー (kipa): Thủ môn.

スイーパー (suipa): Tiền vệ.

ハーフバック (hafubakku): Tiền vệ.

イエローカード (ierokado): Thẻ vàng.

レッドカード (reddokado): Thẻ đỏ.

追加時間 ( tsuika jikan): Phút bù giờ.

決勝 (tsuika jikan): Chung kết.

セミファイナル (semifuainaru): Bán kết.

競技前の練習 (kyogi mae no renshu): Luyện tập trước thi đấu.

信号ホーン (shingo hon): Còi tính hiệu.

サッカーのルール (sakka no ruru): Luật bóng đá.

防御 (bogyo): Phòng thủ.

フィールド (fuirudo): Sân bóng.

正当 (sentou): Đúng luật.

宮城 (miyagi): Cung thành.

サッカーボール (sakkaboru): Quả bóng.

投手 (touyu): Người phát bóng.

オフサイド (ofusaido): Lỗi việt vị.

くんれん (kunren): Huấn luyện.

研修所 (kenshusho): Nơi huấn luyện.

ドリブル (doripuru): Dẫn bóng.

フリーキック (furikikku): Đá phạt.

コーナーキック (konakikku): Đá phạt gốc.

チャンピオン (chanbion): Vô địch.

https://alexathemes.net/forums/users/top10vn-org/

https://keeprecipes.com/top10vn

http://bbs.myvoyo.com/home.php?mod=space&uid=1739876

https://diendanseo.backlink.com.vn/members/top10vn.7327/#about

https://bmwra.org/forums/users/top10vn/

https://www.africahunting.com/members/top10vn.70488/#about

http://wiznotes.com/UserProfile/tabid/84/userId/1013793/Default.aspx

https://storium.com/user/top10vn

https://gitlab.pagedmedia.org/top10vn

https://devrant.com/users/top10vn

https://www.equestrianbookfair.com/UserProfile/tabid/57/userId/37945/Default.aspx

https://subrion.org/members/info/top10vn.org.html

https://top10vn.livejournal.com/

https://webhitlist.com/profile/TOP10VN

https://v4.phpfox.com/top10vn

https://clusterbusters.org/forums/profile/27736-top-10-vn/?tab=field_core_pfield_11

https://www.thebranfordgroup.com/dnn3/UserProfile/tabid/214/UserId/54198/Default.aspx

https://www.newworldtube.com/user/top10vn

https://www.strata.com/forums/users/top10vn/

http://krachelart.com/UserProfile/tabid/43/userId/1102260/Default.aspx

http://programujte.com/profil/34916-top10vn/

https://www.englishbaby.com/findfriends/gallery/detail/2369242

https://www.smartmenus.org/forums/users/top10vn/

http://users.atw.hu/clancsc/index.php?action=profile;u=60016

https://top10vn.newgrounds.com/

https://profootball.ua/profile/top10vn/

http://forum.ppr.pl/profile.php?mode=viewprofile&u=504691

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here

Most Popular

Thảm lót sàn nhà tiếng Nhật là gì?

Với những người yêu thích đồ nội thất thì không thể nào bỏ qua chủ đề về đồ nội thất trong quá trình học...

Thợ may tiếng Anh là gì?

Thợ may trong tiếng Nhật là ミシン工 (みしんこう). Cách đọc: Mishinkou. Câu ví dụ: ミシン工は大変な仕事です。 Mishinkou wa taihenna shigoto desu. Thợ may là một nghề vất vả. Từ vựng tiếng Nhật...

Nhà bếp tiếng Nhật là gì?

Nhà bếp tiếng Nhật là gì? Chủ đề nhà cửa cũng là một trong những chủ đề không thể bỏ qua trong quá trình...

Các quốc gia bằng tiếng nhật

Tổng hợp từ vựng về tên các quốc gia trong tiếng Nhật mà Tiếng nhật chúng tôi chia sẻ Phần tổng hợp từ vựng tên...

Recent Comments