Bóng chuyền tiếng nhật là gì?

0
860

Bóng chuyền tiếng Nhật là bareboru (バレーボール), là môn thể thao trong đó 2 đội được tách ra bởi 1 tấm lưới, mỗi đội sẽ cố gắng ghi điểm bằng cách đưa được trái bóng trong tay mình chạm phần sân đối phương.

Một số từ vựng tiếng Nhật liên quan đến bóng chuyền.

コ (go): Ghi điểm.

オ リ ン ピ ッ ク (orinpikku): Thế vận hội.

チーム (chimu): Đội tuyển.

仲裁 (chudai): Trọng tài.

スタジアム (sudajiamu): Sân thi đấu.

選手 (senshu): Người chơi.

レ ー (ree): Quả bóng chuyền.

グリル (guriru): Tấm lưới.

ビーチバレー (bichibare): Bóng chuyền bãi biển.

主な選手 (omona sheshu): Người chơi chính.

チームメイト (chimumaito): Đồng đội.

ネッ