Home bộ thủ kanji Bộ thủ bạch 白 và các chữ kanji có chứa bộ...

Bộ thủ bạch 白 và các chữ kanji có chứa bộ 白

Bộ thủ  bạch 白
Kanji Âm hán việt Nghĩa On-reading
bạch thanh bạch kaku, byaku
hạo sáng sủa, màu trắng koo
tập học tập shuu
giai tất cả kai
nguyên thảo nguyên, nguyên tử, nguyên tắc gen
nguyên nguồn, nguyên liệu gen
hoàng hoàng đế koo, oo
giai giai cấp, giai tầng kai
lạc, nhạc an lạc, lạc thú, âm nhạc gaku, raku
cẩm quần áo kin, nishi
kích kích động, kích thích, kích hoạt geki
宿 túc tá túc, kí túc xá shuku
súc co lại shuku
bạch thanh bạch, kaku, byaku
tuyến tuyến nội tiết sei
đích mục đích, đích thực teki
đảo hải đảo too
thúc bá haku, hyoo
bạc ngủ lại haku
bách trăm, bách niên hyaku
bạc tàu haku
bạc tàu haku
bích xanh heki
綿 miên lụa men
ưu ưu việt, ưu thế, ưu tiên yuu
ưu ưu phiền yuu

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here

Most Popular

Các hành động trong nấu ăn và nhà bếp tiếng nhật là gì

Nấu ăn – nhà bếp là một hoạt động – một địa điểm thường nhật diễn ra thường xuyên trong sinh hoạt  của mỗi...

Con hà mã tiếng Nhật là gì?

Tiếng Nhật Tiếng Việt/tiếng Anh Romanji 動物(どうぶつ) Động vật/animal doubutsu 子猫 / 小猫(こねこ) Mèo con/ Kitten koneko 猫 (ねこ) Mèo/cat neko 犬 (いぬ) Chó/dog inu 豚 (ぶた) Lợn/Pig buta 猪(イノシシ) Lợn rừng/Wild Boar inoshishi 牛 (うし) Bò/cow ushi 熊 (くま) Gấu/bear kuma パンダ Gấu trúc/panda panda 鳥 (とり) Chim/bird tori 兎 (うさぎ) Thỏ/rabbit usagi 鶏 (にわとり/ニワトリ Gà/Chicken niwatori 狐 (きつね) Cáo/fox kitsune 馬 (うま) Ngựa/horse uma 羊 (ひつじ) Cừu/sheep hitsuji やぎ (山羊) Dê/goat yagi かば...

Chủ đề thức dậy trong tiếng Nhật

Từ vựng chủ đề thức dậy trong tiếng Nhật 夜が明けた (Yoru ga aketa): đêm đã hết 日が昇った (Hi ga nobotta): Mặt trời đã mọc ...

Xe khách trong tiếng Nhật

Xe khách trong tiếng Nhật là kyakusha (客車) hay còn gọi là xe buýt, loại xe 16 chỗ đến 50 chỗ. Các loại xe...

Recent Comments