Home tài liệu học tiếng nhật Từ vừng tiếng nhật về chủ đề pháp luật

Từ vừng tiếng nhật về chủ đề pháp luật

Pháp luật là một lĩnh vực vô cùng quan trọng trong xã hội. Vì vậy hãy cùng tieng-nhat.com tìm hiểu từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Pháp luật, để nắm bắt cũng như hiểu thêm về pháp luật.

Học từ vựng mỗi ngày để bổ sung kiến thức cho bản thân nhé mọi người!.

Xem thêm: 5 công ty luật hàng đầu Việt Nam

Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành pháp luật nói chung

ほ う り つ 法律 Pháp luật
は ん ざ い が く 犯罪 学 Tội Phạm
ほ う そ う 法 曹 Luật sư
べ ん ご し 弁 護士 Trạng sư
さ い ば ん し ょ 裁判 所 Tòa án
さ い こ う さ い ば ん し ょ 最高 裁判 所 Tòa án tối cao
こ う と う さ い ば ん し ょ)

Viết tắt 高 裁 (こ う さ い)
高等 裁判 所 Tòa thượng thẩm
ち ほ う さ い ば ん し ょ)

Viết tắt 地 裁 (ち さ い)
地方 裁判 所 Tòa án cấp huyện
か ん い さ い ば ん し ょ 簡易 裁判 所 Summary Court
じ ん け ん 人 権 Quyền con người
Luật hình sự 
刑法 Luật hình sự
は ん ざ い 犯罪 Tội ác
き ょ う は く 強迫 Tấn công
い ん ぼ う 陰謀 Âm mưu
さ ぎ 詐欺 Gian lận
さ つ じ ん 殺人 Kẻ giết người
こ さ つ ざ い 故 殺 罪 Tội ngộ sát
か し つ ち し ざ い 過失 致死 罪 Ngộ sát
ぎ し ょ う 偽証 Trái với lời thề
セ ク シ ャ ル ハ ラ ス メ ン ト Quấy rối tình dục
ご う か ん 強姦 Hãm hiếp
と う な ん 盗 難 Trộm
ま ん び き 万 引 き Sự ăn trộm hàng trong tiệm
ひ ぎ し ゃ 被疑 者 Nghi ngờ
た い ほ 逮捕 Bắt giữ
ほ し ゃ く 保 釈 Tiền thế chân
ば つ Trừng trị
し け い 死刑 Bản án tử hình
し ゅ う し ん け い 終身 刑 Tù chung thân
ち ょ う え き 懲 役 Tù lao động khổ sai tại
き ん こ 禁 固 Phạt tù không ít lao động khổ sai
ほ ご か ん さ つ 保護 観 察 Thời gian tập sự
Luật doanh nghiệp
かいしゃほう 会社法 Luật doanh nghiệp
ば っ き ん 罰金 Tốt
か い し ゃ 会 社 Công ty
ご う め い か い し ゃ 合 名 会 社 Công ty
ご う し が い し ゃ 合資 会 社 Hợp tác hạn chế
か ぶ し き が い し ゃ 株式会社 Công ty
ゆ う げ ん か い し ゃ 有限会社 Công ty TNHH
せ つ り つ 設立 Tập đoàn
て い か ん 定 款 Điều lệ thành lập
ゆ う げ ん せ き に ん 有限 責任 Trách nhiệm hữu hạn
と り し ま り や く 取締 役 Giám đốc
と り し ま り や く か い 取締 役 会 Ban giám đốc
と り し ま り や く か い ち ょ う 取締 役 会長 Chủ tịch hội đồng quản trị
Sở hữu trí tuệ
知的財産 Sở hữu trí tuệ
著作 権 Bản quyền
所有者 Chủ (quyền)
侵害 Sự vi phạm
特許 Bằng sáng chế
特許 出 願 Ứng dụng bằng sáng chế
特許 出 願 中 Bằng sáng chế đang chờ giải quyết
弁 理 士 Luật sư bằng sáng chế
特許 審査 間 Bằng sáng chế giám khảo
特許 局 Đặc quyền về việc chế tạo
保護 Sự bảo vệ
商標 Thương hiệu
登録 Đăng ký
Chúng tôi mong rằng bảng từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành pháp luật này sẽ giúp các bạn bổ sung kiến thức trong quá trình chinh phục tiếng Nhật nhé!

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here

Most Popular

Cố lên tiếng Nhật là gì?

Cố lên tiếng Nhật là 頑張ってください (ganbatte kudasai). Đây là cách nói thông dụng nhất khi bạn muốn cổ vũ tinh thần cho ai đó...

máy quạt tiếng nhật là gì

Quạt tiếng Nhật là senpuuki (扇風機). Quạt gồm các phần chính như thân quạt có gắn bộ công tắc chỉnh tốc độ, mô-tơ quạt, lồng...

Từ vựng tiếng Nhật liên quan đến cá

Dưới đây là một vài từ vựng tiếng Nhật về loài cá: マス (masu): cá hồi マグロ (maguro): cá ngừ ウナギ (unagi): con lươn ...

Gọi xe cứu thương tiếng nhật là gì?

Ở Nhật, bạn hãy gọi xe cứu thương theo số 119. Bạn sẽ được các người trực tổng đài hỏi một số thông tin...

Recent Comments